Đại học Đồng Tế (Tongji University)

Học bổng Trung Quốc S-Y học Răng Hàm Mặt

Đại học Đồng Tế (Tongji University) ID: ABC2511120032-VI

DỰ ÁN 211
Học phí sau học bổng
0RMB/năm
28,700RMB/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Ngành Y
Chuyên ngành
S-Y học Răng Hàm Mặt
Hệ đào tạo
Cử nhân
Ngôn ngữ
Tiếng Trung
Thời gian học
5 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Loại hình trường
Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học CSC
Vị trí
Thượng Hải, Thượng Hải
Hạn nộp hồ sơ
31 tháng 3 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (5 năm)

Học phí gốc: 28,700 RMB / năm

Chính sách học bổng:

     Học bổng loại A:Học bổng (học bổng toàn phần) bao gồm học phí, phí bảo hiểm và phí ký túc xá trong khuôn viên trường. Nếu ký túc xá trong khuôn viên trường đã kín chỗ, sinh viên cần tự sắp xếp chỗ ở ngoài trường và có thể nộp đơn xin trợ cấp chỗ ở ngoài trường 700 RMB mỗi tháng. Ngoài ra, sẽ được cung cấp trợ cấp sinh hoạt 2,500 RMB mỗi tháng.

    Học bổng loại B:Học bổng (học bổng bán phần) miễn học phí và phí bảo hiểm.


Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 600 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ. 

2-Phí ký túc xá:

   Tòa nhà 1, Cơ sở Đường Tứ Bình (Siping Road): 60-70 RMB / ngày / phòng

   Tòa nhà 2, Cơ sở Đường Tứ Bình (Siping Road): 70-80 RMB / ngày / phòng

   Tòa nhà 4, Cơ sở Đường Chương Vũ (Zhangwu Road): 70-80 RMB / ngày / phòng

   Tòa nhà 3, Cơ sở Gia Định (Jiading): 35-70 RMB / ngày / phòng

3-Phí bảo hiểm: 800 RMB/người


YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-25

Yêu cầu học thuật:
Trường sẽ tuyển sinh dựa trên năng lực.
Yêu cầu đặc biệt:
Độ tuổi (tuổi): 18 đến 25
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Trường đại học sẽ tuyển sinh dựa trên thành tích.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
    Đề xuất đính kèm giải thích về tiêu chí đánh giá điểm số, kết quả kỳ thi tuyển sinh trung học phổ thông quốc gia hoặc các bài kiểm tra chuẩn hóa được quốc tế công nhận, như UEC/A Level/AP/IB/SAT/ACT, cũng có thể được nộp làm tài liệu bổ sung
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:
    Chứng chỉ HSKLEVEL5 với số điểm từ 180 (bao gồm) trở lên (có giá trị trong vòng 2 năm)
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
    Viết bằng tiếng Anh theo mẫu của trường đại học.
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi:
  • 其他 / Khác:
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):
    Tiếng Trung (STEM), Toán học, Hóa học

BIỂU PHÍ

Phí ký túc xá - Phòng đôi 60.00RMB/ngày
Phí đăng ký đại học 600.00RMB/năm
Phí bảo hiểm 800.00RMB/năm
Học phí ban đầu 28700.00RMB/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí ký túc xá sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí dịch vụ: 4800RMB
Phí ghi danh: 1000RMB

* Trợ cấp KTX: 0RMB/năm

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: ABC2511120032-VI.

0939.93.23.83
Zalo
Viber