Đại học Cù Châu (Quzhou)

Học bổng Trung Quốc Kiến trúc

Đại học Cù Châu (Quzhou) ID: ABC2602020012-VI

Học phí sau học bổng
0RMB/năm
14,000RMB/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Kỹ thuật
Chuyên ngành
Kiến trúc
Hệ đào tạo
Cử nhân
Ngôn ngữ
Tiếng Trung
Thời gian học
4 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Vị trí
Cù Châu, Chiết Giang
Hạn nộp hồ sơ
31 tháng 7 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

Học phí gốc: 14000 RMB/năm

Chính sách học bổng:
1- Học bổng dành cho sinh viên năm nhất: 23000 RMB/năm;
2-Học bổng dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc (từ năm hai đến năm cuối):
Giải nhất: 20000 RMB (20%)
Giải nhì: 18000 RMB (30%)
Giải ba: 16500RMB (50%)
3-Học bổng HSK:
Cấp độ 6: 2000RMB
Cấp độ 5: 1500RMB
(Cùng một chứng chỉ chỉ có thể được hưởng một lần trong suốt thời gian học tại trường)
4- Học bổng thành tích xuất sắc (Yêu cầu phải tham gia các cuộc thi cấp cao và đạt giải thưởng)  

Cùng một chứng chỉ chỉ có thể được sử dụng một lần trong suốt thời gian nhập học.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số.

2- Phí ký túc xá:
Phòng đôi: 2500RMB/năm
Tiền đặt cọc ký túc xá: 800 RMB (sẽ được hoàn lại nếu phòng ký túc xá còn nguyên vẹn khi tốt nghiệp)
Không được phép sống ngoài khuôn viên trường

3-Các chi phí khác: 

Phí thị thực: 400 RMB; 

Phí bảo hiểm: 800 RMB/năm, 

Phí khám sức khỏe: 400 RMB/năm, 

Phí giấy phép cư trú: 800 RMB/năm, 

Phí quản lý (bao gồm phí sách giáo khoa): 900 RMB/năm
Phí dịch vụ công cộng được tính hàng tháng hoặc theo học kỳ dựa trên mức sử dụng thực tế    

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-25

Yêu cầu học thuật:
Điểm số trên 60%
Yêu cầu đặc biệt:
Độ tuổi (tuổi): 18 đến 25
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Đạt trên 60%

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
    Với nền trắng.
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
    Tài liệu gốc và bản dịch (giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời bắt buộc đối với sinh viên tốt nghiệp trong năm nay)
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
    Trong vòng 6 tháng
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:
    Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung: HSKLEVEL4 (180 điểm trở lên)
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
    Viết bằng tiếng Trung
  • 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu:
    ≥3min(Yêu cầu: tiếng Trung; nội dung bao gồm nhưng không giới hạn ở phần tự giới thiệu, kinh nghiệm học tập, động lực nộp hồ sơ, điểm mạnh cá nhân, kế hoạch tương lai, v.v.)
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
    Các ứng viên hiện đang ở Trung Quốc cần cung cấp.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
    Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 14000.00RMB/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí ký túc xá - Phòng đôi 2500.00RMB/năm
Phí ký túc xá sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí đăng ký đại học 400.00RMB/năm
Tiền đặt cọc của trường 800.00RMB/năm
Phí dịch vụ: 4800RMB
Phí ghi danh: 500RMB

* Trợ cấp KTX: 0RMB/năm

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: ABC2602020012-VI.

0939.93.23.83
Zalo
Viber