THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Khoa học
- Chuyên ngành
- Thống kê ứng dụng
- Hệ đào tạo
- Cử nhân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 4 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Vị trí
- Hợp Phì, An Huy
- Hạn nộp hồ sơ
- 29 tháng 5, 2026
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại A (4 năm)
Học phí gốc: 15.000 RMB/năm
Chính sách học bổng:
Đối với năm học đầu tiên:
Học bổng 20.000 RMB / người/năm (khấu trừ trực tiếp
học phí 15.000 RMB và phí ký túc xá 1.200 RMB, số dư
3.800 RMB sẽ được chi trả cho sinh viên trong 10 tháng,
mỗi tháng 380 RMB).
Các năm học thứ hai, thứ ba và thứ tư:
Việc xét chọn học bổng
sẽ được thực hiện theo quy định quản lý học bổng sinh viên
quốc tế của Trường. Học bổng hạng nhất 23.000 nhân dân tệ/năm,
chiếm 20%; Học bổng hạng nhì 20.000 RMB / năm, chiếm 30%;
Học bổng hạng ba là 18.000 RMB / năm, chiếm 50%. Việc quy định
học bổng có thể được điều chỉnh tùy theo tình hình thực tế.
Lưu ý: Ứng viên không đủ điều kiện nhận học bổng của chính phủ Trung Quốc và các học bổng khác
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)
1-Phí ký túc xá:
Phòng đôi: 1200 RMB/năm
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-28
Do số lượng lớn người nộp đơn, chương trình này hiện không mở cho sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Cộng hòa Rwanda, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Liên bang Nigeria, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Uganda, Burkina Faso, Cộng hòa Burundi, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Ghana, Cộng hòa Bờ Biển Ngà, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên có thể chấp nhận: Ngoài Trung Quốc
Yêu cầu điểm: Điểm trên 60%.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):Nếu ứng viên hiện đang là sinh viên, cần cung cấp bổ sung giấy tờ này. Giấy xác nhận đang theo học do trường mà ứng viên đang theo học cấp.
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:trong vòng 6 tháng gần nhất
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):trong vòng 6 tháng gần nhất
-
✔
汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK ≥ 4.
-
✔
资产证明 / Sao kê ngân hàng:tương đương ít nhất 20.000 RMB
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
学校申请表 / Đơn đăng ký đại học:Mẫu được cung cấp
-
✔
奖学金申请表 / Đơn xin học bổng:Mẫu được cung cấp
-
✔
未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi:Người nộp đơn dưới 18 tuổi nên nộp các giấy tờ pháp lý của người giám hộ hợp pháp của họ tại Trung Quốc.
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
-
✔
在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
-
✔
其他 / Khác:1.Các giấy chứng nhận giải thưởng khác. 2.Các tài liệu bổ sung khác cần nộp.
