Đại học Đồng Tế (Tongji University)

Học bổng Trung Quốc S-Kỹ thuật Phần mềm

Đại học Đồng Tế (Tongji University) ID: AME2511120053-VI

DỰ ÁN 211
Học phí sau học bổng
0RMB/năm
39,000RMB/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Kỹ thuật
Chuyên ngành
S-Kỹ thuật Phần mềm
Hệ đào tạo
Thạc sĩ
Ngôn ngữ
Tiếng Anh
Thời gian học
2.5 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Loại hình trường
Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học CSC
Vị trí
Thượng Hải, Thượng Hải
Hạn nộp hồ sơ
20 tháng 3, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (2.5 năm)

Học phí gốc: 39000RMB/năm

Chính sách học bổng:

     Học bổng loại A: Học bổng (toàn phần) bao gồm học phí, phí bảo hiểm và phí ký túc xá trong khuôn viên trường. Nếu ký túc xá trong khuôn viên trường đã đầy, sinh viên cần tự sắp xếp chỗ ở ngoài trường và có thể nộp đơn xin trợ cấp chỗ ở ngoài trường là 700RMB mỗi tháng. Ngoài ra, sẽ được cung cấp trợ cấp sinh hoạt phí 3000RMB mỗi tháng.

    Học bổng loại B: Học bổng (bán phần) miễn học phí và phí bảo hiểm.


Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 600 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ. 

2-Phí ký túc xá:

   Tòa nhà 1, Cơ sở Đường Tứ Bình (Siping Road): 60-70 RMB / ngày / phòng

   Tòa nhà 2, Cơ sở Đường Tứ Bình (Siping Road): 70-80 RMB / ngày / phòng

   Tòa nhà 4, Cơ sở Đường Chương Vũ (Zhangwu Road): 70-80 RMB / ngày / phòng

   Tòa nhà 3, Cơ sở Gia Định (Jiading): 35-70 RMB / ngày / phòng

3-Phí bảo hiểm: 800 RMB/người


YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật:
Trường sẽ tuyển sinh dựa trên năng lực.
Yêu cầu đặc biệt:
Độ tuổi (tuổi): 18 đến 35
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Trường đại học sẽ tuyển sinh dựa trên thành tích.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
    Bảng điểm bằng ngôn ngữ khác tiếng Trung và tiếng Anh yêu cầu bản sao công chứng gốc của bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Bản sao công chứng của tài liệu phải được cung cấp bởi Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Trung Quốc tại nước ngoài hoặc đại sứ quán hoặc lãnh sự quán nước ngoài tại Trung Quốc.
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
    Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ học vị
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
    Trong vòng 6 tháng.
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
    Điểm TOEFL mới không dưới 80, hoặc điểm IELTS không dưới 6.0, hoặc bằng chứng liên quan cho thấy tiếng Anh là ngôn ngữ giảng dạy hoặc ngôn ngữ làm việc cho giai đoạn học tập trước đó.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
    Được ký bởi các giáo sư hoặc phó giáo sư.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
    Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
    Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 个人陈述 / Bài luận cá nhân:
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Phí ký túc xá - Phòng đôi 60.00RMB/ngày
Phí đăng ký đại học 600.00RMB/năm
Phí bảo hiểm 800.00RMB/năm
Học phí ban đầu 39000.00RMB/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí ký túc xá sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí dịch vụ: 5100RMB
Phí ghi danh: 1000RMB

* Trợ cấp KTX: 0RMB/năm

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: AME2511120053-VI.

0939.93.23.83
Zalo
Viber