Đại học Tứ Xuyên (Sichuan)

Du học Y học Miệng

Đại học Tứ Xuyên (Sichuan) ID: SBE2602270014-VI

DỰ ÁN 211
Học phí
--

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Ngành Y
Chuyên ngành
Y học Miệng
Hệ đào tạo
Cử nhân
Ngôn ngữ
Tiếng Anh
Thời gian học
5 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Loại hình trường
Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học CSC
Vị trí
Thành Đô, Tứ Xuyên
Hạn nộp hồ sơ
29 tháng 5, 2026

THÔNG TIN TÀI CHÍNH

Phân loại: Tự túc tài chính (3 năm)

Chính sách học bổng:

Miễn học phí, phí ký túc xá trong khuôn viên trường và bảo hiểm y tế toàn diện.

Trợ cấp: 3000 RMB/tháng.


Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 600 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.    

2-Ký túc xá:

Phòng tiêu chuẩn (Giường đôi): 60 RMB/ngày

Phòng đơn: 120 RMB/ngày

Lưu ý: Điều hòa không khí, nội thất, Wi-Fi miễn phí, phòng giặt đồ chung, truy cập internet băng thông rộng, v.v.

3-Ứng viên cho chương trình này phải tham gia các phần Toán,Hóa học và Vật lý của “Bài kiểm tra năng lực học thuật để tuyển sinh đại học tại các trường đại học Trung Quốc” (Bài kiểm tra CSCA) do Hội đồng Học bổng Trung Quốc (CSC) thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc quản lý, và nộp bảng điểm hợp lệ.

4-Học phí: 36000RMB/năm  cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số.


YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-25

Yêu cầu học thuật:
Điểm số trên 80%.
Yêu cầu đặc biệt:
Độ tuổi: 18 đến 25
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người dưới tuổi vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 80%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
    Còn hiệu lực ít nhất sáu tháng kể từ ngày nộp hồ sơ.
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
    Học bạ THPT (được nhà trường niêm phong).
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
    Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp (có dấu của trường). Những ứng viên nộp hồ sơ với giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp phải ghi rõ ngày tốt nghiệp.
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
    Kết quả kiểm tra không được quá 6 tháng tính từ ngày nộp hồ sơ.
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
    Ứng viên cần cung cấp Phiếu lý lịch tư pháp do cơ quan công an địa phương cấp, có thời hạn không quá sáu tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
    Yêu cầu về trình độ tiếng Anh: Người bản ngữ tiếng Anh được miễn nộp tài liệu chứng minh trình độ tiếng Anh. Ứng viên có tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh phải cung cấp điểm TOEFL (từ 80 trở lên), điểm IELTS (từ 6.0 trở lên) hoặc bằng chứng tương đương về trình độ tiếng Anh. Ứng viên có tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh nhưng bằng cấp cao nhất của họ được giảng dạy bằng tiếng Anh thì được miễn nộp điểm IELTS/TOEFL nhưng phải cung cấp tài liệu xác minh ngôn ngữ giảng dạy. Được dịch bằng DeepL.com (phiên bản miễn phí)
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
    Ít nhất $5.000
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
    Ứng viên hiện đang sinh sống tại đại lục Trung Quốc cần cung cấp bản sao trang thị thực còn hiệu lực hoặc giấy phép cư trú.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
    Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 手写签名 / Chữ ký viết tay:
  • 个人陈述 / Bài luận cá nhân:
    Thư tự thuật nên bao gồm các nội dung như giới thiệu bản thân, lý do ứng tuyển, hiểu biết về ngành học và kế hoạch học tập.
  • 其他 / Khác:
    Chứng chỉ giải thưởng hoặc các tài liệu hỗ trợ khác.
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):
    Toán học, Hóa học và Vật lý

BIỂU PHÍ

Học phí 36000.00RMB/năm
Phí ký túc xá-Phòng đơn 120.00RMB/ngày
Phí ký túc xá - Phòng đôi 60.00RMB/ngày
Phí đăng ký đại học 600.00RMB/năm
Phí bảo hiểm 1000.00RMB/năm
Phí dịch vụ: 3000RMB
Phí ghi danh: 500RMB

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: SBE2602270014-VI.

0939.93.23.83
Zalo
Viber