Đại học Liêu Ninh

Học bổng Trung Quốc C- Quang học

Đại học Liêu Ninh ID: AME2512110034-VI

DỰ ÁN 211
Học phí sau học bổng
0RMB/năm
25,000RMB/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Kỹ thuật
Chuyên ngành
C- Quang học
Hệ đào tạo
Thạc sĩ
Ngôn ngữ
Tiếng Anh
Thời gian học
3 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Loại hình trường
Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học CSC
Vị trí
Thẩm Dương, Liêu Ninh
Hạn nộp hồ sơ
Ngày 12 tháng 2, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (3 năm)

Học phí gốc: 25000RMB / năm

Chính sách học bổng:

Học bổng toàn phần: Miễn học phí, phí chỗ ở trong khuôn viên trường và bảo hiểm y tế toàn diện. Trợ cấp: 3000RMB/tháng.


Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 800RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi vượt qua Vòng sơ khảo (Xét duyệt hồ sơ). 

2-Phí chỗ ở:

    Phòng đơn: 64RMB / ngày

    Phòng đôi: 32RMB / ngày

3-Phí bảo hiểm: 800RMB / năm

4-Phí khám sức khỏe: 550-600RMB / người (tùy thuộc vào phí của bộ phận kiểm dịch)

5-Phí thị thực: 800RMB / năm (tùy thuộc vào phí của cơ quan xuất nhập cảnh)

6-Tiền đặt cọc chỗ ở: 500RMB / người

7-Trường đại học sẽ tổ chức phỏng vấn và kiểm tra viết cho các ứng viên.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật:
Điểm trên 60%.
Yêu cầu đặc biệt:
Độ tuổi (tuổi): 18 đến 35
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không mở cho sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trên 60%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
    Tất cả các bảng điểm học tập từ bậc đại học.
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
    Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh: Điểm IELTS (≥5.0) hoặc điểm TOEFL (≥60)
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
    Chọn viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh dựa trên ngôn ngữ giảng dạy của chuyên ngành đã đăng ký. Không dưới 2.000 ký tự tiếng Trung và không dưới 3.000 từ tiếng Anh.
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
    Được cung cấp bởi chức danh phó giáo sư trở lên.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác:
    Nếu bạn có các bài báo khoa học đã được xuất bản, giấy chứng nhận giải thưởng hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh thành tích học tập và năng lực nghiên cứu của bạn, vui lòng cung cấp tiêu đề, tóm tắt, tạp chí xuất bản và tài liệu minh chứng của bài báo.

BIỂU PHÍ

Phí đăng ký đại học 800.00RMB/năm
Phí khám sức khỏe 550.00RMB/năm
Phí bảo hiểm 800.00RMB/năm
Phí giấy phép cư trú 800.00RMB/năm
Tiền đặt cọc của trường 500.00RMB/năm
Học phí ban đầu 25000.00RMB/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí ký túc xá-Phòng đơn 64.00RMB/ngày
Phí ký túc xá - Phòng đôi 32.00RMB/ngày
Phí ký túc xá sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí dịch vụ: 5100RMB
Phí ghi danh: 1000RMB

* Trợ cấp KTX: 0RMB/năm

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: AME2512110034-VI.

0939.93.23.83
Zalo
Viber