Học bổng Trung Quốc ngành Cơ học

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ADE2512260038-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
40,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Cơ học
Hệ đào tạo: Tiến sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 985, Dự án 211, Song hạng Nhất, Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí: Đại Liên, Liêu Ninh
Hạn nộp hồ sơ: Tháng 3 13,2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

Học phí gốc: 40.000 NDT/năm

Học bổng:

(1) Miễn học phí, phí KTX trong khuôn viên trường, kèm theo trợ cấp: 1800 NDT/tháng.

(2)Miễn học phí

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 800 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi vượt qua Vòng sơ duyệt (Xem xét hồ sơ).

2-Phí KTX:

1)KTX Nam Sơn (Nanshan Apartments):

Phòng đơn: 600 NDT/tháng

Tiện nghi phòng: Ba phòng ngủ (năm phòng ngủ) với một phòng khách, chung phòng tắm, phòng khách và phòng giặt là

2)KTX Bác Lâu (Bolou Apartments):

Phòng đơn: 1800 NDT/tháng

Phòng đôi: 1200 NDT/tháng

Tiện nghi phòng: Phòng tắm riêng có vòi sen, chung bếp, phòng giặt là, khu vực học tập chung

3-Trường cho phép ở ngoài khuôn viên trường.

4-Một số quốc gia yêu cầu thanh toán học phí và phí KTX trước khi đến trường. Trường sẽ thông báo cho sinh viên trước.

5-Sau khi xem xét hồ sơ ứng tuyển của sinh viên, trường sẽ sắp xếp phỏng vấn trực tuyến. Ứng viên cần chuẩn bị trước và tham gia phỏng vấn đúng giờ theo yêu cầu.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-40

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 60%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 40
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 60%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét): Kết quả xét nghiệm máu: Bao gồm kết quả xét nghiệm HIV, VDRL, HBsAg và HCV và báo cáo khám sức khỏe
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Điểm TOEFL 80 hoặc điểm IELTS 5.5 trở lên (hoặc chứng minh việc học tập bằng tiếng Anh), ngoại trừ các quốc gia mà tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức
  • Du học 申请表 / Đơn đăng ký:
  • 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng: mẫu trường
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Không ít hơn 1000 từ
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu: Cần có hai thư giới thiệu từ giáo sư hoặc phó giáo sư của trường đại học mà ứng viên đã tốt nghiệp. Các thư này phải được viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Nội dung thư phải mô tả mục tiêu học tập của ứng viên tại Trung Quốc, năng lực toàn diện và đánh giá về tiềm năng phát triển trong tương lai.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 40000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 1800.00NDT/tháng
Phí KTX - Phòng đôi 1200.00NDT/tháng
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/tháng
Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ADE2512260038-VI.

0939.93.23.83
Zalo