Học bổng Trung Quốc ngành Công nghệ và Kỹ thuật Dữ liệu Lớn

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DME2603240003-VI)

HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
9,500NDT/năm
19,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Công nghệ và Kỹ thuật Dữ liệu Lớn
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Phủ Thuận, Liêu Ninh
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 6, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại D (3 năm)

Học phí gốc: 19.000 NDT/năm
Chính sách học bổng:
Học bổng cho năm học thứ nhất:
Học phí sau học bổng là 9.500 NDT/năm
Học bổng cho năm học thứ hai và các năm học tiếp theo:
Hạng Nhất: Học phí sau học bổng là 9.500 NDT/năm
Hạng Nhì: Học phí sau học bổng là 11.400 NDT/năm
Hạng Ba: Học phí sau học bổng là 13.300 NDT/năm
Lưu ý:
1-Do

số lượng chỗ có hạn, khi sinh viên nhận được

thư mời nhập học sơ bộ, nhà trường sẽ đồng thời cấp

thông báo thông tin học bổng và thông báo thanh toán học phí. Sinh viên

phải hoàn tất thanh toán phí đăng ký 800 NDT và

học phí năm thứ nhất 19.000 NDT trước thời hạn thanh toán quy định.

Chỉ sau khi cả hai khoản phí này được thanh toán, nhà trường mới có thể sắp xếp việc

nhập học chính thức và xử lý, cấp mẫu JW202.

Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 800 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi vượt qua Vòng Sơ tuyển (Xét duyệt hồ sơ).

2-Phí KTX:

Phòng đơn: 6.000/7.000 NDT/năm (Phòng tắm riêng);

Phòng đôi: 4.500/5.500 NDT/năm (Phòng tắm riêng).

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 16-35

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 65%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 16 đến 35
Do số lượng ứng viên lớn, chương trình này hiện không tiếp nhận sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Paraguay, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Nauru, Liên bang Saint Kitts và Nevis, Saint Lucia, Saint Vincent và Grenadines, Vương quốc Swaziland, Tuvalu, Cộng hòa Guatemala, Belize, Vương quốc Bhutan, Thành quốc Vatican, Cộng hòa Haiti
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: Bên ngoài Trung Quốc
Yêu cầu về điểm số: Điểm trên 65%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 护照空白页 / Trang trống hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Bảng điểm học tập (từ chương trình đại học trở lên). Cần cung cấp bản sao quét bảng điểm từ học kỳ đầu tiên đến học kỳ cuối cùng trong suốt quá trình học đại học và sau đại học (nếu có).
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Bằng cử nhân trở lên (Nếu ứng viên đang sắp tốt nghiệp, họ phải cung cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.)
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài: nếu có
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét): nếu có
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh: IELTS / TOEFL (nếu có)
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: (Được viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh) từ các giáo sư hoặc phó giáo sư. Những thư này nên tập trung vào mục tiêu học tập của ứng viên tại Trung Quốc, sự hợp tác giữa tổ chức Trung Quốc hoặc người hướng dẫn Trung Quốc và người hướng dẫn nước ngoài hoặc các chương trình trao đổi liên trường, cũng như đánh giá năng lực tổng thể và sự phát triển trong tương lai của sinh viên.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc được yêu cầu cung cấp bản sao thị thực hiện tại còn hiệu lực hoặc trang giấy phép cư trú.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 19000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 9500.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 6000.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 4500.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 385.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DME2603240003-VI.

0939.93.23.83
Zalo