Học bổng Trung Quốc ngành Giáo dục Quốc tế Trung Quốc

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DBC2603240001-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
6.000 NDT/năm
14,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Văn học
Chuyên ngành: Giáo dục Quốc tế Trung Quốc
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Song ngữ Trung - Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Nam Xương, Giang Tây
Hạn nộp hồ sơ: 31 tháng 7 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại D (4 năm)

Học phí gốc: 14000 NDT/năm

Chính sách học bổng:

1-Học bổng năm thứ nhất: 8000 NDT/năm

Học phí sau khi nhận học bổng: 6000 NDT/năm

2-Năm thứ hai đến năm thứ tư: Học bổng yêu cầu đánh giá (tỷ lệ trao thưởng 50%)

Học bổng hạng nhất: 8000 NDT/năm (20%)

Học bổng hạng nhì: 6000 NDT/năm (30%)

Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 500 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.

2-Chi phí KTX:

Phòng đôi: 4000 NDT/người (có nội thất)

3.Phí bảo hiểm: 800 NDT/năm

4-Trường sẽ tổ chức phỏng vấn trực tuyến cho các ứng viên.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-25

Yêu cầu học thuật: Không có môn nào bị trượt.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (số tuổi): 18 đến 25
Do số lượng hồ sơ đăng ký lớn, chương trình này hiện không tuyển sinh sinh viên từ các quốc gia sau: Ethiopia, Cộng hòa Angola, Cộng hòa Benin, Cộng hòa Liberia, Cộng hòa Rwanda, Cộng hòa Madagascar, Cộng hòa Malawi, Cộng hòa Mali, Cộng hòa Mauritius, Vương quốc Maroc, Cộng hòa Mozambique, Cộng hòa Namibia, Cộng hòa Nam Phi, Cộng hòa Niger, Cộng hòa Liên bang Nigeria, Cộng hòa Zambia, Cộng hòa Zaire, Cộng hòa Sierra Leone, Cộng hòa Chad, Cộng hòa Senegal, Cộng hòa Seychelles, Cộng hòa Dân chủ São Tomé và Príncipe, Cộng hòa Trung Phi, Saint Helena, Vương quốc Swaziland, Cộng hòa Sudan, Cộng hòa Somalia, Cộng hòa Thống nhất Tanzania, Cộng hòa Uganda, Tây Sahara, Cộng hòa Hồi giáo Mauritania, Cộng hòa Botswana, Burkina Faso, Cộng hòa Burundi, Cộng hòa Guinea Xích đạo, Cộng hòa Togo, Quốc gia Eritrea, Cộng hòa Cabo Verde, Cộng hòa Gambia, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Djibouti, Cộng hòa Guinea, Cộng hòa Guinea-Bissau, Cộng hòa Ghana, Cộng hòa Gabon, Cộng hòa Zimbabwe, Cộng hòa Cameroon, Cộng hòa Hồi giáo Liên bang Comoros, Cộng hòa Côte d'Ivoire, Cộng hòa Kenya, Vương quốc Lesotho, Mali, Cộng hòa Dân chủ Congo, Cộng hòa Nam Sudan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: Không có môn nào bị trượt.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Điểm IELTS tổng thể 5.5 và không có kỹ năng nào dưới 5.0.
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học:
  • 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu: Nếu không thể cung cấp chứng chỉ tiếng Anh, bạn sẽ cần nộp một video tự giới thiệu dài 3 phút.
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Tuổi tối thiểu từ 17 trở lên, và cung cấp giấy chứng nhận bảo lãnh
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 14000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 6000.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 4000.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 500.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DBC2603240001-VI.

0939.93.23.83
Zalo