Học bổng Trung Quốc ngành Hóa học
Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: BMC2603310017-VI)
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại B (3 năm)
Học phí gốc: 28,000 NDT/năm.
1) Học bổng Chính phủ Tỉnh: Miễn học phí, kèm theo trợ cấp 2,000 NDT/năm.
2) Học bổng Chính phủ:Miễn học phí, kèm theo trợ cấp 2,000 NDT/năm.
3) Học bổng Đại học:Miễn học phí, kèm theo trợ cấp 2,000 NDT/năm.
Lưu ý:
-
Học bổng Chính phủ Tỉnh, Học bổng Chính phủ và Học bổng Đại học không thể được cấp cùng lúc.
-
Toàn bộ học phí của chuyên ngành bằng cấp học thuật tương ứng sẽ được thanh toán sau khi có thư mời nhập học sơ bộ. Sau khi thanh toán hoàn tất, nhà trường sẽ sắp xếp mẫu JW202 và thư mời nhập học chính thức cho các ứng viên; đối với các ứng viên chưa hoàn tất thanh toán, mẫu JW202 và thư mời nhập học chính thức sẽ không được sắp xếp (nếu sinh viên đã thanh toán thư mời nhập học từ bỏ, nhà trường có thể sắp xếp hoàn lại toàn bộ học phí. Phí đăng ký trường là 500 NDT không được hoàn lại).
-
Tình trạng học bổng sẽ được xác nhận trước khi đăng ký nhập học. Tất cả sinh viên nhận học bổng được yêu cầu phải thanh toán học phí, chi phí KTX và các chi phí cần thiết khác của trường. Học bổng sẽ được cấp vào học kỳ đầu tiên.
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住/免学有补贴/免住有补贴)
Ghi chú thêm:
1. Phí đăng ký: 500 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.
2. Phí KTX:
KTX Sinh viên Quốc tế Vương Tịnh Mậu (Wong Chingmao) (KTX Vĩnh Giang (Yong Jiang)):
Phòng đôi: 4000 NDT/năm.
3-Sinh viên không được phép đăng ký sống ngoài khuôn viên trường (trong trường hợp đặc biệt, phải nộp đơn lên trường).
4-Học phí cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ điện tử.
5-Các khoản phí khác:
Bảo hiểm: 1.200 NDT/năm
Khám sức khỏe: 500 NDT
Giấy phép cư trú: 800 NDT /năm
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-35
• Yêu cầu học thuật: Điểm trên 65%.
• Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 35
Do số lượng hồ sơ ứng tuyển lớn, chương trình này hiện không tuyển sinh từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Nhà nước Israel, Cộng hòa Sudan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người dưới tuổi vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: Điểm trên 65%.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- ✔ 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
- ✔ 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Có hiệu lực trên 2 năm.
- ✔ 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
- ✔ 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
- ✔ 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
- ✔ 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
- ✔ 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: Chuyên ngành dạy bằng tiếng Trung: HSK cấp 5 (180 điểm trở lên)
- ✔ 银行流水 / Sao kê ngân hàng có chi tiết:
- ✔ iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
- ✔ 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
- ✔ 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
- ✔ 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
- ✔ 其他 / Khác: Xuất nhập cảnh.
NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA
Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: BMC2603310017-VI.
Bạn đang tìm hiểu du học Trung Quốc?
- Điều kiện Du học Trung Quốc
- Học bổng du học Trung Quốc
- Chi phí du học Trung Quốc
- Visa du học Trung Quốc
