THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Kỹ thuật
- Chuyên ngành
- Hợp tác Phát triển Kinh tế và Kỹ thuật Vật liệu Polymer 2+2
- Hệ đào tạo
- Cử nhân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh
- Thời gian học
- 4 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học CSC
- Vị trí
- Bắc Kinh, Bắc Kinh
- Hạn nộp hồ sơ
- 30 tháng 6, 2026
THÔNG TIN TÀI CHÍNH
Phân loại: Tự túc tài chính (0 không có)
Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)
1-Phí đăng ký: 660 RMB.
2-Học phí: 49,750 RMB mỗi năm học. (toàn bộ học phí phải được thanh toán trong học kỳ đầu tiên, sau đó thanh toán theo từng học kỳ)
3-Phí chỗ ở:
Tiêu chuẩn phí: Giá cho hơn ba tháng là 50-85 RMB mỗi giường; giá cho dưới ba tháng là 100-170 RMB mỗi giường. (phòng 3-4 người).
3-Thanh toán trước: 10000 RMB
Các khoản phí trả trước không được hoàn lại và phải được thanh toán sau khi xác nhận nhập học. Chúng sẽ được tính vào tổng học phí sau khi đăng ký.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-25
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không mở cho sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Paraguay, Saint Lucia, Vương quốc Swaziland, Tuvalu, Cộng hòa Guatemala, Belize, Vương quốc Bhutan, Thành phố Vatican, Cộng hòa Haiti
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên có thể chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trên 60%.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:Điểm tối thiểu cho TOEFL là 86, cho IELTS là 6.0, và cho Duolingo là 120
-
✔
资产证明 / Sao kê ngân hàng:số tiền phải đủ để chi trả học phí
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
-
✔
在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
-
✔
其他 / Khác:
-
✔
来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):Tiếng Trung+Toán+Lý/Hóa
