THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Kỹ thuật
- Chuyên ngành
- Khoa học Dữ liệu và Công nghệ Dữ liệu lớn
- Hệ đào tạo
- Cử nhân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh
- Thời gian học
- 4 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Đại học nổi bật
- Vị trí
- Miên Dương, Tứ Xuyên
- Hạn nộp hồ sơ
- Ngày 11 tháng 9 năm 2026
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại C (4 năm)
1-Học phí gốc: 16000RMB/năm
2-Học phí sau học bổng:
Năm thứ nhất: Không yêu cầu học phí;
Năm thứ hai:
10% sinh viên được giảm 100% học phí;
20% sinh viên được giảm 75% học phí;
20% sinh viên được giảm 50% học phí;
20% sinh viên được giảm 25% học phí;
20% sinh viên được giảm 10% học phí;
10% sinh viên còn lại cần tự chi trả học phí.
Từ năm thứ ba đến năm thứ tư, học bổng sẽ được xác định dựa trên thành tích học tập của sinh viên tại trường (Học bổng dự kiến sẽ bao gồm 50% số sinh viên. Tình hình hiện tại chưa thực sự rõ ràng, vì vậy tỷ lệ này sẽ không được công bố ra bên ngoài vào lúc này).
Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)
1-Phí đăng ký: 500 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nhập học.
2-Phí nộp đơn: 600 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư báo nhập học kỹ thuật số.
3-Phí chỗ ở:
Phòng bốn người: 2400 RMB/năm
Lưu ý: 900 giường đã sẵn sàng
4-Tiền đặt cọc chỗ ở: 2400 RMB
5-Sau khi nhập học, một bài kiểm tra tiếng Anh sẽ được tiến hành. Những người không đạt bài kiểm tra sẽ được yêu cầu tham gia các khóa học bổ trợ tiếng Anh tự túc chi phí.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-25
Do số lượng lớn người nộp đơn, chương trình này hiện không mở cho sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Liberia, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên có thể chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trên 60%.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
-
✔
资产证明 / Sao kê ngân hàng:Hơn 30,000 RMB
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi:Mẫu được cung cấp. Nếu bạn dưới 18 tuổi, vui lòng nộp tài liệu này.
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:Các ứng viên đang ở Trung Quốc cần có thị thực (visa) hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
-
✔
在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
-
✔
个人陈述 / Bài luận cá nhân:Nội dung bao gồm tự giới thiệu, kinh nghiệm học tập, mục tiêu học tập, kế hoạch học tập và định hướng nghề nghiệp, v.v. Bài viết phải được viết bằng tiếng Anh.
-
✔
其他 / Khác:
-
✔
来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):nếu có
