Học bổng Trung Quốc ngành Khoa học và Công nghệ Máy tính

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: BBE2604130020-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
26,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Khoa học và Công nghệ Máy tính
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Nam Xương, Giang Tây
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 7, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại B (4 năm)

Học phí ban đầu: 26,000 NDT/năm.

Chính sách học bổng: 

1-Năm thứ nhất: miễn học phí và miễn 3200 RMB phí ký túc xá.

2-Học bổng cho năm học thứ hai đến năm thứ tư (trừ thẳng vào,

số tiền vượt quá sẽ được chuyển vào tài khoản ngân hàng của sinh viên):

Việc xét chọn dựa trên thành tích học tập của sinh viên, đánh giá của giáo viên và quy định của nhà trường:

A. Học bổng Xuất sắc: 5% sinh viên có thể nhận được học bổng chính phủ cấp tỉnh 20,000 RMB và học bổng cấp trường

9,800 RMB; thực nộp 0 RMB, hỗ trợ 3,800 RMB; 

B. Học bổng Đặc biệt: 10% sinh viên nhận được 26,000 RMB; thực nộp 0 RMB; 

C. Học bổng Hạng nhất: 10% sinh viên nhận được 21,200 RMB; thực

nộp 4,800 RMB;

 D. Học bổng Hạng nhì: 15% sinh viên

nhận được 16,400 RMB; thực nộp 9,600 RMB; 

E. Học bổng Hạng ba: 25% sinh viên nhận được 13,200 RMB; thực nộp 12,800  RMB; 

F. Học bổng Hạng tư: 25% sinh viên nhận được 11,600 RMB;

thực nộp 14,400 RMB; 

G. Học bổng Hạng năm: 10% sinh viên

nhận được 10,000 RMB; thực nộp 16,000 RMB;

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住/免学有补贴/免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký đại học là 1000 RMB và KHÔNG HOÀN LẠI. Phí này phải được thanh toán sau khi
Thư mời nhập học sơ bộ được cấp. 

2-Phí nhập học đại học là 1000 RMB và KHÔNG HOÀN LẠI. Phí này phải được thanh toán sau khi
Thư mời nhập học sơ bộ được cấp. 

3-Phòng đôi: 6200 NDT/năm.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-23

Yêu cầu học thuật: Điểm tất cả các môn đạt hạng C trở lên.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 23
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không tiếp nhận sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan,Ethiopia,Cộng hòa Hồi giáo Pakistan,Cộng hòa Liberia,Cộng hòa Ả Rập Syria,Cộng hòa Nhân dân Bangladesh,Cộng hòa Yemen,Liên bang Myanmar,Vương quốc Maroc,Cộng hòa Liên bang Nigeria,Cộng hòa Somalia,Ukraine,Vương quốc Campuchia,Cộng hòa Zimbabwe,Cộng hòa Cameroon,Cộng hòa Nam Sudan
Có chấp nhận sinh viên từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm tất cả các môn đạt hạng C trở lên.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Ít nhất 30000 đến 50000 RMB
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
  • 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 26000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí ký túc xá - Phòng đôi 6200.00NDT/năm
Phí ký túc xá sau khi có học bổng 3000.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 1000.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 1000.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí khám sức khỏe 550.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 Nhân dân tệ

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: BBE2604130020-VI.

0939.93.23.83
Zalo