Du học Khoa học và Kỹ thuật Năng lượng Mới tại Trung Quốc

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: SBC2604200008-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
--
--

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Khoa học và Kỹ thuật Năng lượng Mới
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Song ngữ Trung - Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Chương trình Song hạng Nhất, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Kaifeng, Hà Nam
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 15 tháng 5 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Tự túc tài chính (0 không có)

Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 800 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được giấy báo nhập học. 
2-Học phí:17600 NDT/năm
3-Phí ký túc xá:
3000 NDT/năm (phòng bốn người)

6000 NDT/năm (phòng đôi)

12000 NDT/năm (phòng đơn)
Tất cả các phòng sẽ được thống nhất thành phòng đôi, trang bị phòng tắm riêng, điều hòa, đầy đủ nội thất, mỗi căn hộ có bếp và máy giặt, và khu vực công cộng được trang bị cây nước uống trực tiếp. Dịch vụ nước nóng 24 giờ + bảo trì tài sản được cung cấp.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 17-25

Yêu cầu học thuật:

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 17 đến 25
Do số lượng hồ sơ đăng ký lớn, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan,Nhà nước Palestine,Cộng hòa Ả Rập Syria,Cộng hòa Yemen,Cộng hòa Iraq,Cộng hòa Hồi giáo Iran,Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Thời hạn hiệu lực phải trên một năm.
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: Nếu khóa học được giảng dạy bằng tiếng Trung, yêu cầu chứng chỉ HSK 4 trở lên.
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Nếu khóa học được giảng dạy bằng tiếng Anh, những sinh viên mà tiếng mẹ đẻ và ngôn ngữ chính thức không phải là tiếng Anh cần có điểm IELTS 6.5 hoặc điểm TOEFL mới từ 86 trở lên.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Yêu cầu phản hồi từ 400 từ trở lên. Các khóa học giảng dạy bằng tiếng Trung được ghi bằng tiếng Trung, trong khi các khóa học giảng dạy bằng tiếng Anh được ghi bằng tiếng Anh.
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Nếu bạn dưới 18 tuổi, vui lòng cung cấp tài liệu này.
  • 父母身份证件 / Giấy tờ tùy thân của phụ huynh: Nếu bạn dưới 18 tuổi, vui lòng cung cấp tài liệu này.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):

BIỂU PHÍ

Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Học phí 17600.00NDT/năm
Phí ký túc xá-Phòng đơn 12000.00NDT/năm
Phí ký túc xá - Phòng đôi 6000.00NDT/mỗi năm
Phí ký túc xá-Phòng 4 người 3000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 Nhân dân tệ

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: SBC2604200008-VI.

0939.93.23.83
Zalo