Học bổng Trung Quốc ngành Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ABC2512090047-VI)
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại A (4 năm)
Scholarship policy:
Original tuition: 22,000 NDT/year
1- Scholarships for international students
Principal Scholarship: Free tuition fee
1st Class Scholarship: 75% tuition fee waived
2nd Class Scholarship: 50% tuition fee waived
3rd Class Scholarship: 25% tuition fee waived
Merit Scholarship: 10% tuition fee waived
2- Xi 'an "Belt and Road" Scholarship for Foreign Students (with nationality of "Belt and Road" countries)
Subsidy: 15,000 NDT/year (distributed by 10 months)
Note: Two scholarships can be awarded at the same time; All scholarships are for the first year of the academic level, and the following academic years need to be based on academic performance and other comprehensive evaluation
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)
Ghi chú thêm:
1-Phí KTX: Cơ sở Hưng Khánh (Xingqing) 1. KTX Tây Thập Tam (Xishisan) Phòng đơn: 18,000 NDT/năm (phí gia hạn), 19,000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 10,000 NDT/năm (phí gia hạn), 11,000 NDT/năm (phí đặt trước) 2. KTX Tây Ba (Xiba) Phòng đôi: 10,000 NDT/năm (phí gia hạn), 11,000 NDT/năm (phí đặt trước) 3. KTX Tây Thất (West Seven) Phòng đơn: 18,000 NDT/năm (phí gia hạn), 19,000 NDT/năm (phí đặt trước) Cơ sở Nhạn Tháp (Yanta) 1. Tòa nhà Căn hộ Thái Viên (Caiyuan) Phòng đơn: 18,000 NDT/năm (phí gia hạn), 19,000 NDT /năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 9000 NDT/năm (phí gia hạn), 10000 NDT/năm (phí đặt trước) 2. Tòa nhà Nam KTX Sinh viên Quốc tế Phòng đơn: 17,000 NDT/năm (phí gia hạn), 18,000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 8000 NDT/năm (phí gia hạn), 9000 NDT/năm (phí đặt trước) 3. Tòa nhà Bắc KTX Sinh viên Quốc tế Phòng đơn: 17,000 NDT/năm (phí gia hạn), 18,000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 8000 NDT/năm (phí gia hạn), 9000 NDT/năm (phí đặt trước) 4. Tòa nhà Trung KTX Sinh viên Quốc tế Phòng đơn A: 13000 NDT/năm (phí gia hạn), 14000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đơn B: 12,000 NDT/năm (phí gia hạn), 13,000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đơn C: 11,000 NDT/năm (phí gia hạn), 12,000 NDT/năm (phí đặt trước) Phòng đôi: 8000 NDT/năm (phí gia hạn), 9000 NDT/năm (phí đặt trước) Cơ sở Cảng Đổi mới (Innovation Harbor) Tòa nhà Số 7 Vườn Hòa Bình (Harmony Garden) (A7) Tòa nhà Số 5, 6 Huệ Viên (Huiyuan) (B5) Phòng đơn: 8000 NDT/năm (phí gia hạn), 9000 NDT/năm (phí đặt trước)
2-Sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ, sinh viên cần đóng học phí sau khi trừ học bổng, sau đó trường sẽ cấp các tài liệu nhập học chính thức
3-Sinh viên được yêu cầu tham gia kỳ thi CSCA các môn sau: Khoa học tiếng Trung, Toán học, Hóa học
4-Phí đăng ký đại học là 800 NDT và KHÔNG HOÀN LẠI. Phí này phải được thanh toán khi nộp hồ sơ trong hệ thống của trường đại học.
5-Phí đăng ký: 400 NDT (đóng cho trường cùng với học phí sau khi nhận được thư báo trúng tuyển sơ bộ)
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-25
• Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 70%.
• Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 25
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: Điểm số trên 70%.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- ✔ 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
- ✔ 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Hộ chiếu có giá trị đến sau tháng 3 năm 2027
- ✔ 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
- ✔ 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
- ✔ 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
- ✔ 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
- ✔ 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: HSK 4:180 điểm trở lên
- ✔ iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
- ✔ 学习计划 / Kế hoạch học tập: không dưới 600 từ
- ✔ 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: 1 thư giới thiệu: do hiệu trưởng hoặc giáo viên trung học phổ thông cấp (có chữ ký của người giới thiệu kèm địa chỉ email và số điện thoại liên hệ)
- ✔ 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Nếu người nộp đơn trên 17 tuổi nhưng dưới 18 tuổi, người đó phải cung cấp bản công chứng giấy chứng nhận bảo lãnh của người giám hộ tại Trung Quốc. Người giám hộ tại Trung Quốc phải là người nước ngoài trưởng thành hoặc cư dân Trung Quốc.
- ✔ 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Các ứng viên đang ở Trung Quốc cần có thị thực (visa) hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
- ✔ 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
- ✔ 其他 / Khác:
- ✔ 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):
NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA
Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ABC2512090047-VI.
Bạn đang tìm hiểu du học Trung Quốc?
- Điều kiện Du học Trung Quốc
- Học bổng du học Trung Quốc
- Chi phí du học Trung Quốc
- Visa du học Trung Quốc
