Đại học Giao thông Trùng Khánh (Chongqing Jiaotong University)

Học bổng Trung Quốc Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

Đại học Giao thông Trùng Khánh (Chongqing Jiaotong University) ID: CBC2602100288-VI

Học phí sau học bổng
0RMB/năm
15,000RMB/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Kỹ thuật
Chuyên ngành
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
Hệ đào tạo
Cử nhân
Ngôn ngữ
Tiếng Trung
Thời gian học
4 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Loại hình trường
Đại học CSC
Vị trí
Trùng Khánh, Trùng Khánh
Hạn nộp hồ sơ
11 tháng 6 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại C (4 năm)

Học phí Đại học: 15.000 RMB/năm

Học bổng:
Mức Học bổng của Hiệu trưởng:
Học bổng Hạng Nhất: 15.000 RMB/năm dành cho sinh viên đại học, học phí sau học bổng: 0 RMB/năm
Học bổng Hạng Nhì: 7.500 RMB/năm dành cho sinh viên đại học, học phí sau học bổng: 7.500 RMB/năm
Học bổng Hạng Ba: 5.000 RMB/năm dành cho sinh viên đại học, học phí sau học bổng: 10.000 RMB/năm.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)

Ghi chú thêm:

1. Phí đăng ký: 800 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số. 

2. Phí ký túc xá:
Phòng bốn người: 1.200 RMB/người/năm (Cơ sở Thành phố Khoa học (Science City) - Liyuan (Liyuan))
Phòng đôi: 2.500 RMB/người/năm (Cơ sở Nam An (Nan'an) - Yayuan (Yayuan))

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 16-25

Yêu cầu học thuật:
Điểm trên 60%.
Yêu cầu đặc biệt:
Tuổi (tuổi): 16 đến 25
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm số trên 60%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:
    ≥HSK4;180 điểm
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
    Không dưới 30.000 RMB
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
    Một thư giới thiệu, được cấp bởi hiệu trưởng hoặc giáo viên trường trung học phổ thông.
  • 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu:
    Video tự giới thiệu (trong vòng 2 phút)
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác:
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):
    CSCA (Bài kiểm tra tiếng Trung) : Tiếng Trung (Văn), Toán học, Vật lý

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 15000.00RMB/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí ký túc xá - Phòng đôi 2500.00RMB/năm
Phí ký túc xá-Phòng 4 người 1200.00RMB/năm
Phí khám sức khỏe 400.00RMB/năm
Phí bảo hiểm 800.00RMB/năm
Phí giấy phép cư trú 400.00RMB/năm
Phí đăng ký đại học 800.00RMB/năm
Phí dịch vụ: 2900RMB
Phí ghi danh: 500RMB

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: CBC2602100288-VI.

0939.93.23.83
Zalo
Viber