Học bổng Trung Quốc ngành Khoa học Vật liệu

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ADE2511250078-VI)

HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
28,100NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Khoa học Vật liệu
Hệ đào tạo: Tiến sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Đại học ISSP, Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí: Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 5, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

1.Học phí gốc: 28100NDT/năm học.

Học phí sau Học bổng: 0 NDT/năm học.

2.Phí KTX phòng đôi ban đầu: 10600 NDT/năm/giường.

Phòng đơn ban đầu: 21200 NDT/năm/phòng.

Phí KTX sau Học bổng: 0 NDT/năm.

3.Trợ cấp sinh hoạt hàng tháng 2000 NDT, được cấp mỗi 12 tháng/năm.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

Phí đăng ký: 800 NDT (thanh toán khi nộp hồ sơ).

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-40

Yêu cầu học thuật: Để nộp hồ sơ xin học bổng tiến sĩ, ứng viên phải đáp ứng ít nhất một trong các điều kiện sau, ưu tiên những người đáp ứng nhiều tiêu chí. (1) Điểm trung bình học tập trong giai đoạn thạc sĩ đạt trên 80 điểm; (2) Đạt loại giỏi trở lên trong luận văn thạc sĩ; (3) Ứng viên cho các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung phải đạt chứng chỉ HSK cấp 5 trở lên; Ứng viên cho các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh phải đạt IELTS 6.5 trở lên, TOEFL tối thiểu 85 điểm, Duolingo tối thiểu 105 điểm, hoặc trình độ tiếng Anh tương đương trở lên; (4) Đã công bố các bài báo khoa học cấp cao với tư cách là tác giả chính hoặc tác giả liên hệ trên các tạp chí học thuật.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 18 đến 40
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: Để nộp đơn xin học bổng tiến sĩ, phải đáp ứng ít nhất một trong các điều kiện sau, ưu tiên những người đáp ứng nhiều tiêu chí. (1) Điểm trung bình học tập trong giai đoạn thạc sĩ từ 80 điểm trở lên; (2) Đạt điểm Khá trở lên trong luận văn thạc sĩ; (3) Ứng viên cho các ngành học bằng tiếng Trung phải đạt điểm HSK cấp độ 5 trở lên; Ứng viên cho các ngành học bằng tiếng Anh phải đạt điểm IELTS 6.5 trở lên, điểm TOEFL phải đạt ít nhất 85 điểm, điểm Duolingo phải đạt ít nhất 105 điểm, hoặc trình độ tiếng Anh tương đương trở lên; (4) Đã công bố các bài báo khoa học cấp cao với tư cách là tác giả chính hoặc tác giả liên hệ trên các tạp chí học thuật.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
  • Du học 申请表 / Đơn đăng ký:
  • 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu:
  • 导师接收函 / Thư chấp nhận của Người hướng dẫn:
  • 其他 / Khác:
  • 学校注册费(受前) / Phí đăng ký trường (trước khi được chấp nhận):

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 28100.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 21200.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 10600.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ADE2511250078-VI.

0939.93.23.83
Zalo