THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Kinh tế học
- Chuyên ngành
- Kinh tế Quốc dân
- Hệ đào tạo
- Thạc sĩ
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 3 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
- Vị trí
- Trùng Khánh, Trùng Khánh
- Hạn nộp hồ sơ
- Ngày 15 tháng 6 năm 2026
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại B (3 năm)
Học phí gốc: 22000 NDT/năm
Chính sách học bổng:
Loại A: Miễn học phí,Trợ cấp: 1400 NDT/tháng
Loại B: Miễn học phí
Lưu ý:
1)Đánh giá hàng năm:
Một đánh giá toàn diện về thành tích của sinh viên nhận học bổng trong năm học trước sẽ được thực hiện vào mỗi tháng Năm để
xác định tư cách nhận học bổng tiếp tục của họ.
2)Bất kỳ
sự giả mạo hoặc xuyên tạc nào trong hồ sơ đăng ký sẽ
dẫn đến việc bị loại ngay lập tức khỏi diện tuyển sinh và bị
trường đưa vào danh sách đen vĩnh viễn. Những sinh viên hiện tại có liên quan sẽ bị
kỷ luật, bao gồm nhưng không giới hạn ở việc thu hồi học bổng, buộc
thôi học và đình chỉ học. Các trường hợp liên quan cũng sẽ được báo cáo cho
cơ quan giáo dục đại học và cục quản lý xuất nhập cảnh.
bureau.
3)Sinh viên quốc tế chỉ có thể nhận một loại học bổng duy nhất trong thời gian học tập tại Trung Quốc.
4)Sinh viên
quốc tế đã nhận được học bổng không được phép
đăng ký hoặc chuyển sang các loại học bổng khác trong thời gian học tập
tại Trung Quốc.
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住/免学有补贴/免住有补贴)
1-Phí đăng ký: 500 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi vượt qua vòng Sơ duyệt (Duyệt hồ sơ)
2-Phí KTX:
Phòng đơn: 12.000 NDT mỗi năm học
Phòng đôi: 9.000 NDT mỗi năm học
Phòng bốn người: 6.000 NDT mỗi năm học
Lưu ý: Chỗ ở trong khuôn viên trường không được đảm bảo.
Hội Sinh viên Quốc tế của trường sẽ hỗ trợ sinh viên mới tìm chỗ ở ngoài khuôn viên trường.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-35
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 80%;GPA:3.0/4
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):Bảng điểm học tập (từ chương trình đại học trở đi). Cần cung cấp bản sao bảng điểm học tập từ học kỳ đầu tiên đến học kỳ cuối cùng của các chương trình đại học, thạc sĩ (nếu có) và tiến sĩ (nếu có). Các bảng điểm này phải được cấp và đóng dấu bởi phòng đào tạo, phòng sau đại học hoặc phòng quản lý sinh viên của trường đại học đã theo học.
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):Chứng chỉ học thuật cao nhất, bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ học vị. Nếu người nộp đơn sắp tốt nghiệp hoặc đang có việc làm, phải nộp kèm theo giấy chứng nhận sắp tốt nghiệp do trường cấp hoặc giấy chứng nhận việc làm do người sử dụng lao động cấp.
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:HSK5 ≥ 200 điểm
-
✔
资产证明 / Sao kê ngân hàng:
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
学习计划 / Kế hoạch học tập:Kế hoạch nghiên cứu không dưới 800 từ.
-
✔
推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:Hai thư giới thiệu (chỉ viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh) từ giáo sư hoặc phó giáo sư phải được nộp. Một trong các thư phải là từ giáo sư hướng dẫn tại Đại học Tây Nam (Southwest University). Cần có chữ ký của người giới thiệu và kèm theo đơn vị công tác, thông tin liên hệ và con dấu chính thức của đơn vị.
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:Các ứng viên ở Trung Quốc cần trang thị thực/giấy phép cư trú hiện tại.
-
✔
在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
-
✔
其他 / Khác:Bài báo khoa học đã xuất bản, bằng sáng chế hoặc các kết quả nghiên cứu khác (nếu có, vui lòng cung cấp)
-
✔
已发表的学术论文目录及摘要 / Danh sách và Tóm tắt các Bài báo Khoa học đã Xuất bản:nếu có
