Học bổng Trung Quốc ngành Kỹ thuật Phần mềm

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: ADC2601130229-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
26,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Kỹ thuật Phần mềm
Hệ đào tạo: Tiến sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Dương Châu, Giang Tô
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 30 tháng 4 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

Học phí gốc: 26,000 NDT / năm

Chính sách học bổng:

Học bổng toàn phần: Miễn học phí, miễn phí KTX trong khuôn viên trường. Trợ cấp: 3500 NDT/tháng.

Lưu ý: Học bổng này sẽ được đánh giá hàng năm dựa trên thành tích học tập tổng thể của sinh viên.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 600 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nộp hồ sơ đăng ký.

2-Phí KTX:

(1)Cơ sở đường Văn Hội (Wenhui Road): Phòng đôi: 6000 NDT/năm ;Phòng ba: 4000 NDT/năm

(2)Cơ sở Dương Tử Kim (Yangzijin): Phòng đôi: 6000 NDT/năm

(3)Cơ sở phía Bắc đường Giang Dương (Jiangyang Road North): Phòng ba: 4000NDT/năm ; Phòng bốn: 3000NDT/năm

3-Phí bảo hiểm: 1,000 NDT / năm

4-Trường đại học sẽ xem xét hồ sơ trước. Sau khi vượt qua vòng sơ khảo, ứng viên sẽ được phỏng vấn.

5-Sinh viên đến từ các quốc gia chưa thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc không đủ điều kiện nộp đơn.

6-Lưu ý: Trường đại học cho phép sinh viên sống ngoài khuôn viên trường.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-40

Yêu cầu học thuật: Trường sẽ tuyển sinh dựa trên năng lực.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 18 đến 40
Do số lượng hồ sơ đăng ký lớn, chương trình này hiện không tuyển sinh sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Paraguay, Saint Lucia, Vương quốc Swaziland, Cộng hòa Guatemala, Vương quốc Bhutan, Thành quốc Vatican, Cộng hòa Haiti
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc: Có
Có chấp nhận người vị thành niên: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm: Trường sẽ tuyển sinh dựa trên năng lực.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: Kỳ thi năng lực Hán ngữ HSK cấp 4 trở lên
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính: Giấy tờ tùy thân của người bảo lãnh và giấy chứng nhận việc làm là bắt buộc.
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Chứng minh tài chính, không dưới 30000 NDT hoặc tương đương bằng ngoại tệ
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Bản tự thuật cá nhân và đề xuất nghiên cứu (bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, không dưới 1000 từ).
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Được ký bởi giáo sư hoặc phó giáo sư, phải do người giới thiệu trực tiếp ký, nếu không sẽ không hợp lệ.
  • 导师接收函 / Thư chấp thuận của giáo sư hướng dẫn:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:
  • 保险申请书 / Đơn đăng ký Bảo hiểm Toàn diện dành cho Sinh viên Quốc tế:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 26000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 6000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng ba người 4000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng 4 người 3000.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 600.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 1000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: ADC2601130229-VI.

0939.93.23.83
Zalo