Học bổng Trung Quốc ngành Kỹ thuật Phần mềm

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DBE2602090077-VI)

HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
14,000NDT/năm
20,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Kỹ thuật Phần mềm
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Trường Xuân, Cát Lâm
Hạn nộp hồ sơ: 20 tháng 6 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại D (4 năm)

Học phí gốc: 20.000 NDT/năm

Chính sách Học bổng

Năm thứ nhất: Học bổng dành cho sinh viên năm nhất (Học bổng chung): 6.000 NDT, học phí sau học bổng: 14.000 NDT

Năm

2-4: Học bổng dành cho sinh viên hiện tại

Học bổng loại nhất: miễn học phí (điểm danh 85%, không vi phạm kỷ luật, điểm trung bình 85% trở lên), học phí sau học bổng là 0 NDT

Học bổng loại nhì: miễn 50% học phí (điểm danh 85%, không vi phạm kỷ luật, điểm trung bình 75% trở lên), học phí sau học bổng 10.000 NDT

Học bổng loại ba: miễn 30% học phí (tỷ lệ điểm danh 85%, không vi phạm kỷ luật, điểm trung bình 65% trở lên), học phí sau học bổng là 14.000 NDT

Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)

Ghi chú thêm:

1- Phí đăng ký nhập học: 400 NDT (thanh toán trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ, Khoản phí này không được hoàn lại. )

2- Phí KTX: Phòng đôi 6.000 NDT/năm/giường

3- Tiền đặt cọc nhập học: 3.000 NDT (thanh toán trong vòng 7 ngày sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ, khoản đặt cọc sẽ được khấu trừ vào cùng số tiền học phí hoặc phí KTX sau khi nhập học đại học)

4- Các môn thi CSC: Toán và Vật lý

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-30

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 65%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 18 đến 30
Do số lượng hồ sơ đăng ký lớn, chương trình này hiện không tiếp nhận sinh viên từ các quốc gia sau: Vương quốc Oman,Nhà nước Palestine,Cộng hòa Ả Rập Syria,Cộng hòa Yemen,Cộng hòa Iraq,Cộng hòa Hồi giáo Iran
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 65%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Các ứng viên không phải là người bản ngữ tiếng Anh phải có IELTS 5.5, TOEFL (IBT) 72 trở lên, EF B2 trở lên, Duolingo 90 trở lên hoặc vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh do trường tổ chức.
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Bằng chứng số dư tài khoản ngân hàng của người nộp đơn hoặc người giám hộ không dưới 50.000 NDT (trong vòng 3 tháng)
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu: Một ảnh chụp toàn thân trong vòng 3 tháng gần nhất và một video toàn thân trong vòng 10 giây.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Các ứng viên đang ở Trung Quốc cần có thị thực (visa) hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 20000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 14000.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Tiền đặt cọc của trường 3000.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 6000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DBE2602090077-VI.

0939.93.23.83
Zalo