Học bổng Trung Quốc ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (1 năm)

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DNC2603090181-VI)

HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
7,000NDT/năm
12,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung
Chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc (1 năm)
Hệ đào tạo: Khóa tiếng
Ngôn ngữ: Song ngữ Trung - Anh
Thời gian học: 1 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Phủ Thuận, Liêu Ninh
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 6, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại D (1 năm)

Học phí gốc: 12,000 NDT/năm;
Học bổng: 5000 NDT/năm
Ứng viên cần lưu ý: Học bổng sẽ được phân phối đồng đều theo thời gian quy định trong thư cấp học bổng do trường cấp.

Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 800 NDT(không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi vượt qua vòng Sơ tuyển (Xét duyệt hồ sơ).
2-Phí KTX:

Phòng đơn: 6000/7000 NDT/năm (Phòng tắm riêng);

Phòng đôi: 4500/5500 NDT/năm (Phòng tắm riêng).
3-Sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ, sinh viên được yêu cầu thanh toán 12,800 NDT (bao gồm 800 NDT phí đăng ký và 12,000 NDT học phí đầy đủ). Sau khi hoàn tất thanh toán, trường sẽ sắp xếp nhập học chính thức và xử lý Mẫu 202.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 16-25

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 60%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 16 đến 25
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Paraguay, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Nauru, Liên bang Saint Kitts và Nevis, Saint Lucia, Saint Vincent và Grenadines, Vương quốc Swaziland, Tuvalu, Cộng hòa Guatemala, Belize, Vương quốc Bhutan, Thành quốc Vatican, Cộng hòa Haiti
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: Bên ngoài Trung Quốc
Yêu cầu điểm: Điểm trên 60%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 护照空白页 / Trang trống hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài: nếu có.
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét): nếu có.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Người nộp đơn dưới 18 tuổi cần nộp Giấy ủy quyền của phụ huynh.
  • 父母身份证件 / Giấy tờ tùy thân của phụ huynh: Ứng viên dưới 18 tuổi phải nộp chứng minh thư hoặc hộ chiếu của người giám hộ tại Trung Quốc.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc được yêu cầu cung cấp bản sao thị thực hiện tại còn hiệu lực hoặc trang giấy phép cư trú.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 12000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 7000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 6000.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 4500.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 800.00NDT/năm
Phí khám sức khỏe 500.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DNC2603090181-VI.

0939.93.23.83
Zalo