Học bổng Trung Quốc ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (1 năm)

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DNC2604230012-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
6.000 NDT/năm
12,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Tiếng Trung
Chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc (1 năm)
Hệ đào tạo: Không cấp bằng
Ngôn ngữ: Song ngữ Trung - Anh
Thời gian học: 1 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Đại học ISSP
Vị trí: Daqing, Hắc Long Giang
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 7, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại D (1 năm)

 Học phí ban đầu: 12000 NDT/năm 

Học phí sau học bổng: 6000 NDT/năm

   

Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 500 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số.  

2-Phí ký túc xá: Phòng bốn người: 2500 NDT/ người

3-Tiền đặt cọc ký túc xá: 1000 NDT/người (sẽ được thanh toán khi đến trường)

4-Phí khám sức khỏe: 400 NDT/ người

5-Phí bảo hiểm y tế: 800 NDT/ người

6-Giấy phép cư trú: 1000 NDT/ người

7-Khóa học này phù hợp cho người mới bắt đầu hoặc học viên trình độ trung cấp (với trình độ HSK 2-3).

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-25

Yêu cầu học thuật:

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (tuổi): 18 đến 25
Do số lượng hồ sơ đăng ký lớn, chương trình này hiện không tiếp nhận sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Ethiopia, Cộng hòa Angola, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Benin, Cộng hòa Liberia, Cộng hòa Rwanda, Cộng hòa Madagascar, Cộng hòa Malawi, Cộng hòa Mali, Cộng hòa Mauritius, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Mozambique, Cộng hòa Namibia, Cộng hòa Nam Phi, Cộng hòa Niger, Cộng hòa Liên bang Nigeria, Cộng hòa Zambia, Cộng hòa Zaire, Cộng hòa Sierra Leone, Cộng hòa Chad, Cộng hòa Senegal, Cộng hòa Seychelles, Cộng hòa Dân chủ São Tomé và Príncipe, Cộng hòa Trung Phi, Saint Helena, Vương quốc Swaziland, Cộng hòa Sudan, Cộng hòa Somalia, Cộng hòa Thống nhất Tanzania, Cộng hòa Uganda, Tây Sahara, Cộng hòa Hồi giáo Mauritania, Cộng hòa Botswana, Burkina Faso, Cộng hòa Burundi, Cộng hòa Guinea Xích Đạo, Cộng hòa Togo, Nhà nước Eritrea, Cộng hòa Cabo Verde, Cộng hòa Gambia, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Djibouti, Cộng hòa Guinea, Cộng hòa Guinea-Bissau, Cộng hòa Ghana, Cộng hòa Gabon, Cộng hòa Zimbabwe, Cộng hòa Cameroon, Cộng hòa Hồi giáo Liên bang Comoros, Cộng hòa Bờ Biển Ngà, Cộng hòa Kenya, Vương quốc Lesotho, Mali, Cộng hòa Dân chủ Congo, Cộng hòa Nam Sudan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: Nếu không có chứng chỉ HSK, không cần nộp bất kỳ tài liệu nào.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 12000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 6000.00NDT/mỗi năm
Phí khám sức khỏe 400.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Tiền đặt cọc của trường 1000.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 500.00NDT/năm
Phí ký túc xá-Phòng 4 người 2500.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 Nhân dân tệ

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DNC2604230012-VI.

0939.93.23.83
Zalo