Học bổng Trung Quốc ngành Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản
Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: AMC2603310012-VI)
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại A (3 năm)
Học phí gốc: 25.000 NDT/năm.
1) Học bổng Chính phủ Tỉnh: Miễn học phí, miễn phí KTX, kèm trợ cấp 1.000 NDT/năm.
2) Học bổng Chính phủ:Miễn học phí, miễn phí KTX, kèm trợ cấp 1.000 NDT/năm.
3) Học bổng Trường:Miễn học phí, miễn phí KTX, kèm trợ cấp 1.000 NDT/năm.
Lưu ý:
-
Học bổng Chính phủ Tỉnh, Học bổng Chính phủ và Học bổng Trường không thể được cấp cùng lúc.
-
Toàn bộ học phí của ngành học tương ứng sẽ được thanh toán sau khi có thư mời nhập học sơ bộ. Sau khi thanh toán hoàn tất, trường sẽ sắp xếp mẫu JW202 và thư mời nhập học chính thức cho những người đăng ký. Đối với những người đăng ký chưa hoàn tất thanh toán, mẫu JW202 và thư mời nhập học chính thức sẽ không được sắp xếp (nếu sinh viên đã thanh toán thư mời nhập học từ bỏ, trường có thể sắp xếp hoàn lại toàn bộ học phí. Phí đăng ký trường là 500 NDT không hoàn lại).
-
Tình trạng học bổng sẽ được xác nhận trước khi đăng ký nhập học. Tất cả người nhận học bổng được yêu cầu thanh toán học phí của trường, chỗ ở và các chi phí cần thiết khác. Học bổng sẽ được cấp vào học kỳ đầu tiên.
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)
Ghi chú thêm:
1.Phí đăng ký: 500 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp đơn.
2.Phí KTX:
KTX Sinh viên Quốc tế Wong Chingmao (KTX Vĩnh Giang (Yong Jiang)):
Phòng đôi: 4000 NDT/năm.
3-Sinh viên không được phép đăng ký ở ngoài khuôn viên trường (trong trường hợp đặc biệt, phải nộp đơn lên nhà trường).
4-Học phí cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số.
5-Các khoản phí khác:
Bảo hiểm: 1.200 NDT/năm
Khám sức khỏe: 500 NDT
Giấy phép cư trú: 800 NDT /năm
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-35
• Yêu cầu học thuật: Điểm trên 65%.
• Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 35
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Nhà nước Israel, Cộng hòa Sudan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 65%.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- ✔ 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
- ✔ 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Có hiệu lực trong hơn 2 năm.
- ✔ 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
- ✔ 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
- ✔ 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
- ✔ 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
- ✔ 汉语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Trung: Các ngành học giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK Cấp độ 5 (180 điểm trở lên)
- ✔ 银行流水 / Sao kê ngân hàng có chi tiết:
- ✔ iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
- ✔ 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu:
- ✔ 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
- ✔ 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
- ✔ 其他 / Khác: Xuất nhập cảnh.
NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA
Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: AMC2603310012-VI.
Bạn đang tìm hiểu du học Trung Quốc?
- Điều kiện Du học Trung Quốc
- Học bổng du học Trung Quốc
- Chi phí du học Trung Quốc
- Visa du học Trung Quốc
