Học bổng Trung Quốc ngành Nuôi trồng thủy sản

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: BME2603300115-VI)

HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
28.000 NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Nông nghiệp
Chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Chương trình Song hạng Nhất, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Ninh Ba, Chiết Giang
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 7, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại B (3 năm)

Học phí gốc: 28,000 NDT/năm.

1) Học bổng Chính phủ cấp tỉnh: Miễn học phí, kèm theo trợ cấp 2,000 NDT/năm.

2) Học bổng Chính phủ:Miễn học phí, kèm theo trợ cấp 2,000 NDT/năm.

3) Học bổng Trường:Miễn học phí, kèm theo trợ cấp 2,000 NDT/năm.

Lưu ý:

  1. Học bổng Chính phủ cấp tỉnh, Học bổng Chính phủ và Học bổng Trường không thể được cấp cùng lúc.

  2. Toàn bộ học phí của ngành học cấp bằng tương ứng sẽ được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ. Sau khi hoàn tất thanh toán, trường sẽ sắp xếp mẫu JW202 và thư mời nhập học chính thức cho ứng viên; đối với những ứng viên chưa hoàn tất thanh toán, mẫu JW202 và thư mời nhập học chính thức sẽ không được sắp xếp (nếu sinh viên đã thanh toán thư mời nhập học từ bỏ, trường có thể sắp xếp hoàn lại toàn bộ học phí. Phí đăng ký của trường là 500 NDT không được hoàn lại).

  3. Tình trạng học bổng sẽ được xác nhận trước khi đăng ký. Tất cả sinh viên nhận học bổng đều phải đóng học phí, phí KTX và các chi phí cần thiết khác của trường. Học bổng sẽ được cấp vào học kỳ đầu tiên.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住/免学有补贴/免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1.Phí đăng ký: 500 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.

2. Phí KTX trong trường (Phòng đôi)(Cơ sở Mi Sơn (Meishan)): 3500 NDT/năm.

3-Sinh viên không được phép đăng ký ở ngoài trường (trong trường hợp đặc biệt, cần nộp đơn xin phép nhà trường).

5-Học phí cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số.

6-Các khoản phí khác:

Bảo hiểm: 1,200 NDT/năm

Khám sức khỏe: 500 NDT

Giấy phép cư trú: 800 NDT /năm


YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 65%.

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 18 đến 35
Do số lượng hồ sơ ứng tuyển lớn, chương trình này hiện không tuyển sinh từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Nhà nước Israel, Cộng hòa Sudan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người dưới tuổi vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: Điểm trên 65%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Có hiệu lực trên 2 năm.
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Ngành học giảng dạy bằng tiếng Anh: chứng chỉ TOEFL, IELTS, hoặc các chứng chỉ năng lực tiếng Anh tương đương khác.
  • 银行流水 / Sao kê ngân hàng có chi tiết:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác: Xuất nhập cảnh.

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 28000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 3500.00 NDT/năm
Phí đăng ký đại học 500.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: BME2603300115-VI.

0939.93.23.83
Zalo