Học bổng Trung Quốc ngành Quản trị Kinh doanh
Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DBE2603200006-VI)
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại D (4 năm)
1-Học phí gốc: 16000 NDT/năm.
2-Chính sách học bổng:
Học bổng cho năm học thứ nhất:
Miễn 50% học phí; học phí sau học bổng: 8,000 NDT/năm.
Học bổng cho các năm học thứ 2 – 6:
Học bổng loại 1: Miễn 50% học phí; Học phí sau học bổng 8,000 NDT/năm.
Học bổng loại 2: Miễn 40% học phí; Học phí sau học bổng 9,600 NDT/năm.
Học bổng loại 3: Miễn 30% học phí; Học phí sau học bổng 11,200 NDT/năm.
3-Lưu ý: Do số lượng suất học có hạn, trường sẽ cấp thông báo học bổng
và thông báo nộp học phí cùng với thư mời nhập học có điều kiện. Sinh viên được yêu cầu nộp phí đăng ký 800 NDT và
học phí năm đầu tiên 16,000 NDT trong thời gian thanh toán quy định. Chỉ sau khi cả hai khoản phí được thanh toán đầy đủ, trường mới xử lý
việc nhập học chính thức và cấp biểu mẫu JW202.
Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)
Ghi chú thêm:
1-Phí đăng ký: 800 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số.
2-Phí KTX:
Phòng đơn: 6,000 NDT hoặc 7,000 NDT /năm (tùy thuộc vào loại phòng, có phòng tắm riêng)
Phòng đôi: 4,500 NDT hoặc 5,500 NDT /mỗi năm (tùy thuộc vào loại phòng, có phòng tắm riêng)
3-Môn thi CSCA: Toán
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 16-30
• Yêu cầu học thuật: 1-Điểm của môn toán học đơn lẻ và điểm trung bình tổng thể đều không được dưới 70%. Nếu môn vật lý và hóa học có trong bảng điểm, chúng cũng sẽ được đánh giá kỹ lưỡng. 2-Đối với kết quả WASSCE của Tây Phi, phải có tối đa 3 điểm C, và không được có điểm D hoặc E.
• Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 16 đến 30
Do số lượng hồ sơ ứng tuyển lớn, chương trình này hiện không tiếp nhận sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Paraguay,Cộng hòa Hồi giáo Iran,Cộng hòa Nauru,Liên bang Saint Kitts và Nevis,Saint Lucia,Saint Vincent và Grenadines,Vương quốc Swaziland,Tuvalu,Cộng hòa Guatemala,Belize,Vương quốc Bhutan,Thành quốc Vatican,Cộng hòa Haiti
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: Ngoài Trung Quốc
Yêu cầu điểm số: 1-Điểm của môn toán học đơn lẻ và điểm trung bình tổng thể đều không được dưới 70%. Nếu môn vật lý và hóa học có trong bảng điểm, chúng cũng sẽ được đánh giá kỹ lưỡng.
2-Đối với kết quả WASSCE của Tây Phi, phải có tối đa 3 điểm C, và không được có điểm D hoặc E.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- ✔ 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
- ✔ 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
- ✔ 护照空白页 / Trang trống hộ chiếu:
- ✔ 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
- ✔ 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
- ✔ 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài: nếu có.
- ✔ 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét): nếu có.
- ✔ 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh: IELTS / TOEFL (nếu có)
- ✔ iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
- ✔ 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Người nộp đơn dưới 18 tuổi cần nộp Giấy ủy quyền của phụ huynh.
- ✔ 父母身份证件 / Giấy tờ tùy thân của phụ huynh: Ứng viên dưới 18 tuổi phải nộp chứng minh thư hoặc hộ chiếu của người giám hộ tại Trung Quốc.
- ✔ 其他 / Khác:
- ✔ 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):
NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA
Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DBE2603200006-VI.
Bạn đang tìm hiểu du học Trung Quốc?
- Điều kiện Du học Trung Quốc
- Học bổng du học Trung Quốc
- Chi phí du học Trung Quốc
- Visa du học Trung Quốc
