Du học Tiếng Trung (một học kỳ) tại Trung Quốc

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: SNC2602110099-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
--
--

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung
Chuyên ngành: Tiếng Trung (một học kỳ)
Hệ đào tạo: Khóa tiếng
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 0.5 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Đại học ISSP, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Đại Liên, Liêu Ninh
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 7, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Tự túc tài chính (0 không có)

Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)

Ghi chú thêm:

1.Tiền đặt cọc:
①.Sau khi cấp thư mời nhập học sơ bộ, cần đặt cọc 3.000 NDT. Khi đã thanh toán tiền đặt cọc, trường sẽ sắp xếp cấp mẫu JW202.
Khi đăng ký nhập học trực tiếp, khoản tiền đặt cọc 3.000 NDT này có thể được dùng để chi trả các khoản học phí tương ứng. Nếu sinh viên quyết định không nhập học, khoản tiền đặt cọc 3.000 NDT sẽ không được hoàn lại.

2.Phòng đôi:
Phí KTX ban đầu: 6.500 NDT/năm/người
Phí KTX sau khi được học bổng: 3.300 NDT/năm/người
Lưu ý:
①.Chi phí tiện ích cho KTX trong khuôn viên trường do sinh viên tự chi trả. Do số lượng KTX trong khuôn viên trường có hạn, việc sắp xếp chỗ ở sẽ ưu tiên những người đăng ký trước. Sinh viên không được sắp xếp KTX trong trường có thể đăng ký chỗ ở bên ngoài.

② Tham khảo chi phí chỗ ở ngoài trường:
Phòng đôi: khoảng 1.400 NDT/tháng, tức là 700 NDT/người/tháng, 8.400 NDT/người/năm; (đi bộ khoảng 15 phút)

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-30

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 60%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 18 đến 30
Do số lượng ứng viên lớn, chương trình này hiện không tuyển sinh sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Cộng hòa Liberia, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Liên bang Nigeria, Cộng hòa Sudan, Cộng hòa Somalia, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Cuba, Cộng hòa Dân chủ Congo, Cộng hòa Nam Sudan, Cộng hòa Crimea
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 60%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 护照空白页 / Trang trống hộ chiếu: Ít nhất hai trang trống liên tiếp trong hộ chiếu
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Các tài liệu gốc không phải tiếng Anh phải được cung cấp kèm theo bản dịch tiếng Trung
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Các tài liệu gốc không phải tiếng Anh phải được cung cấp kèm theo bản dịch tiếng Trung
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét): Yêu cầu bản dịch tiếng Trung
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Người vị thành niên cần cung cấp thư bảo lãnh cho người vị thành niên (theo mẫu của trường), thông tin người giám hộ và bản sao hộ chiếu hoặc thẻ căn cước của người bảo lãnh tại Trung Quốc.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Những người nộp đơn ở Trung Quốc cần tất cả các trang thị thực Trung Quốc của bạn.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí 7000.00NDT/học kỳ
Phí KTX - Phòng đôi 6500.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 3300.00NDT/năm
Phí sách giáo khoa 300.00NDT/học kỳ
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Tiền đặt cọc của trường 3000.00NDT/học kỳ
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: SNC2602110099-VI.

0939.93.23.83
Zalo