THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Ngành Y
- Chuyên ngành
- S-Y học Răng Hàm Mặt
- Hệ đào tạo
- Cử nhân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 5 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học CSC
- Vị trí
- Thượng Hải, Thượng Hải
- Hạn nộp hồ sơ
- 31 tháng 3 năm 2026
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại A (5 năm)
Học phí gốc: 28,700 RMB / năm
Chính sách học bổng:
Học bổng loại A:Học bổng (học bổng toàn phần) bao gồm học phí, phí bảo hiểm và phí ký túc xá trong khuôn viên trường. Nếu ký túc xá trong khuôn viên trường đã kín chỗ, sinh viên cần tự sắp xếp chỗ ở ngoài trường và có thể nộp đơn xin trợ cấp chỗ ở ngoài trường 700 RMB mỗi tháng. Ngoài ra, sẽ được cung cấp trợ cấp sinh hoạt 2,500 RMB mỗi tháng.
Học bổng loại B:Học bổng (học bổng bán phần) miễn học phí và phí bảo hiểm.
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)
1-Phí đăng ký: 600 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.
2-Phí ký túc xá:
Tòa nhà 1, Cơ sở Đường Tứ Bình (Siping Road): 60-70 RMB / ngày / phòng
Tòa nhà 2, Cơ sở Đường Tứ Bình (Siping Road): 70-80 RMB / ngày / phòng
Tòa nhà 4, Cơ sở Đường Chương Vũ (Zhangwu Road): 70-80 RMB / ngày / phòng
Tòa nhà 3, Cơ sở Gia Định (Jiading): 35-70 RMB / ngày / phòng
3-Phí bảo hiểm: 800 RMB/người
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-25
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Trường đại học sẽ tuyển sinh dựa trên thành tích.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):Đề xuất đính kèm giải thích về tiêu chí đánh giá điểm số, kết quả kỳ thi tuyển sinh trung học phổ thông quốc gia hoặc các bài kiểm tra chuẩn hóa được quốc tế công nhận, như UEC/A Level/AP/IB/SAT/ACT, cũng có thể được nộp làm tài liệu bổ sung
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:Chứng chỉ HSKLEVEL5 với số điểm từ 180 (bao gồm) trở lên (có giá trị trong vòng 2 năm)
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
学习计划 / Kế hoạch học tập:Viết bằng tiếng Anh theo mẫu của trường đại học.
-
✔
未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi:
-
✔
其他 / Khác:
-
✔
来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):Tiếng Trung (STEM), Toán học, Hóa học
