Học viện Kỹ thuật Bắc Kinh (Beijing Institute of Technology)
ĐÃ KẾT THÚC

Học bổng Trung Quốc Sinh học

Học viện Kỹ thuật Bắc Kinh (Beijing Institute of Technology) ID: AME2511190265-VI

DỰ ÁN 211
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
36,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Khoa học
Chuyên ngành
Sinh học
Hệ đào tạo
Thạc sĩ
Ngôn ngữ
Tiếng Anh
Thời gian học
2 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Loại hình trường
Dự án 985, Dự án 211, Song hạng Nhất, Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí
Bắc Kinh, Bắc Kinh
Hạn nộp hồ sơ
ngày 01 tháng 05 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (2 năm)

Học phí gốc: 36,000 NDT/năm

Chính sách học bổng:
Học bổng Chính phủ:
Loại A: Miễn học phí, phí KTX trong trường và Bảo hiểm toàn diện. Trợ cấp: 3000 NDT/tháng.
Loại B: Miễn học phí, phí KTX trong trường và Bảo hiểm toàn diện;
Loại C: Miễn học phí và Bảo hiểm toàn diện;
Học bổng của trường:
Loại A: Miễn học phí, phí KTX trong trường và Bảo hiểm toàn diện. Trợ cấp: 3000 NDT/tháng.
Loại B: Miễn học phí, phí KTX trong trường;
Loại C: Miễn học phí;
Lưu ý: Người nhận học bổng toàn phần phải vượt qua đánh giá hàng năm để duy trì quyền lợi học bổng cho năm học tiếp theo.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký:600 NDT(không hoàn lại)cần được thanh toán sau khi vượt qua vòng sơ duyệt (xét duyệt hồ sơ).
2-Phí KTX:
Cơ sở Trung Quan Thôn (Zhongguancun) Bắc Kinh:
Phòng đôi: 1,350 NDT/tháng/người
Phòng ba: 1,200 NDT/tháng/người
Phòng bốn: 900 NDT/tháng/người
Cơ sở Lương Hương (Liangxiang) Bắc Kinh:
Phòng đôi: 900 NDT/tháng/người
Phòng ba: 700 NDT/tháng/người
Phòng bốn: 500 NDT/tháng/người
3-Bảo hiểm: 800-1800 NDT mỗi năm
4-Tiền đặt cọc: 3000 NDT phải được thanh toán khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật:
Điểm số trên 70%.
Yêu cầu đặc biệt:
Độ tuổi (tuổi): 18 đến 35
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên có thể chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 70%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
    Giấy khám sức khỏe cho người nước ngoài (kèm theo kết quả xét nghiệm máu)
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
    IELTS≥6.0/ TOEFL≥85/ Duolingo≥110 hoặc các chứng chỉ ngôn ngữ khác được Đại học Bách khoa Bắc Kinh (BIT) công nhận. Người bản xứ nói tiếng Anh được miễn)
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
    Giấy chứng nhận tiền gửi do ngân hàng cấp có số dư ít nhất 6.000 USD.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu:
    Hai thư giới thiệu của giáo sư hoặc phó giáo sư
  • 导师接收函 / Thư chấp nhận của Người hướng dẫn:
    Mẫu Đơn Giới Thiệu Sinh Viên Quốc tế của Giảng viên Hướng dẫn tại BIT
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
    Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hợp lệ hoặc giấy phép cư trú
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
    Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 个人陈述 / Bài luận cá nhân:
    Mẫu đã cung cấp;hơn 1000 từ
  • 其他 / Khác:
    Sinh viên chuyên ngành thiết kế cần cung cấp ít nhất 2 tác phẩm nghệ thuật

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 36000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 1350.00NDT/tháng
Phí KTX - Phòng ba người 1200.00NDT/tháng
Phí KTX-Phòng 4 người 900.00NDT/tháng
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 600.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 400.00NDT/năm
Phí đặt cọc của trường 3000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: 5100 NDT
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX: 0NDT/năm

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: AME2511190265-VI.

0939.93.23.83
Zalo
Viber