Học bổng Trung Quốc ngành Sư phạm

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: CMC2603300060-VI)

HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
18,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Sư phạm
Chuyên ngành: Sư phạm
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Cám Châu, Giang Tây
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 6, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại C (3 năm)

Học phí gốc: 18000 NDT/năm

Học bổng: Miễn học phí

Học bổng dành cho sinh viên hiện tại:

1. Học bổng Đại học:

(1)Miễn học phí

(2)Học phí sau học bổng 9000 NDT/năm

(3)Học phí sau học bổng 12600 NDT/năm

2. Học bổng Chính phủ cấp Tỉnh: 25,000 NDT/năm

Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)

Ghi chú thêm:

1.Phí đăng ký: 800 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học.

2.Phí đăng ký、phí bảo hiểm và phí KTX phải được thanh toán trước khi mẫu JW202 được cấp.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-30

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 65%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (tuổi): 18 đến 30
Do số lượng lớn hồ sơ đăng ký, chương trình này hiện không tiếp nhận sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan,Nhà nước Palestine,Cộng hòa Ả Rập Syria,Cộng hòa Nhân dân Bangladesh,Cộng hòa Iraq,Cộng hòa Hồi giáo Iran,Cộng hòa Ấn Độ
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại chấp nhận của sinh viên: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm số trên 65%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu: Nền trắng
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu: Có giá trị trước tháng 9 năm 2030.
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Vui lòng cung cấp một phiên bản dịch (bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh)
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Vui lòng cung cấp một phiên bản dịch (bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh)
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài: Trong vòng 3 tháng
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: Ngành học giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK cấp độ 4 (180 điểm trở lên)
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học: mẫu trường học
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Hai thư giới thiệu từ các giáo sư hoặc phó giáo sư
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Nếu ứng viên chưa đủ tuổi vị thành niên, họ cần cung cấp giấy tờ về người giám hộ của mình tại Trung Quốc.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:
  • 家庭信息表 / Mẫu đơn thông tin dành cho thành viên gia đình của sinh viên quốc tế: mẫu trường học

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 18000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 3000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng 4 người 1500.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 800.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 400.00NDT/năm
Phí khám sức khỏe 350.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: CMC2603300060-VI.

0939.93.23.83
Zalo