Học bổng Trung Quốc ngành Tài nguyên và Môi trường

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: CME2601120070-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
0NDT/năm
25,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Tài nguyên và Môi trường
Hệ đào tạo: Thạc sĩ
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 3 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Hàng Châu, Chiết Giang
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 30 tháng 4 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại C (3 năm)

1-Học phí gốc: 25000 NDT/năm.

2-Chính sách học bổng

(1)Học bổng của trường (dưới 30 tuổi), được khấu trừ trực tiếp:
Miễn 100% học phí đối với hạng nhất;
Miễn 70% học phí đối với hạng nhì ;
Miễn 50% học phí đối với hạng ba;
Miễn 30% học phí đối với hạng tư;

Học bổng khuyến khích không quá 5000 NDT.

(2)Học bổng Chính phủ tỉnh Chiết Giang (dưới 35 tuổi) : 30000 NDT, thanh toán trước rồi sẽ được cấp phát sau.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400NDT, nộp khi nộp hồ sơ.

2-Phí KTX trong khuôn viên trường phòng đôi: 600 NDT/giường/tháng.

3-Phí giữ chỗ: 3000 NDT, nộp sau khi có thư mời nhập học sơ bộ.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-45

Yêu cầu học thuật: Điểm trung bình đạt.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (tuổi): 18 đến 45
Do số lượng lớn hồ sơ đăng ký, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Cộng hòa Hồi giáo Pakistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người dưới tuổi vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm đạt trung bình.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Bảng điểm cử nhân và kết quả học tập tính đến học kỳ gần nhất.
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Bằng tốt nghiệp đại học hoặc giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp.
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Điểm IELTS (≥6.0) hoặc điểm TOEFL (≥85)
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 奖学金申请表 / Đơn đăng ký học bổng:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Hơn 1000 từ.
  • 导师接收函 / Thư chấp thuận của giáo sư hướng dẫn:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 在华学习表现 / Giấy chứng nhận thành tích học tập tại Trung Quốc: Sinh viên đã từng học tại Trung Quốc được yêu cầu nộp minh chứng kết quả học tập từ trường cũ.
  • 其他 / Khác:
  • 承诺书 / Thư cam kết:
  • 学校注册费(受前) / Phí đăng ký tại trường (trước khi được chấp nhận):

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 25000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 600.00NDT/tháng
Phí đăng ký đại học 400.00NDT/năm
Tiền đặt cọc của trường 3000.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: CME2601120070-VI.

0939.93.23.83
Zalo