THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Khoa học
- Chuyên ngành
- Thống kê ứng dụng
- Hệ đào tạo
- Cử nhân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 4 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
- Vị trí
- Thanh Đảo, Sơn Đông
- Hạn nộp hồ sơ
- Ngày 30 tháng 4 năm 2026
THÔNG TIN TÀI CHÍNH
Phân loại: Tự túc tài chính (4 năm)
Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)
1-Phí đăng ký: 400 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nộp hồ sơ.
2-Phí KTX(Phí học kỳ):
1)Loại A:
Phòng đơn 5000 NDT/học kỳ;
Phòng đôi 2600 NDT/học kỳ;
Phòng ba 2000 NDT/học kỳ;
Phòng bốn 1600 NDT/học kỳ;
2)Loại B:
Phòng đơn 4400 NDT/học kỳ;
Phòng đôi 2300 NDT/học kỳ;
Phòng ba 1800 NDT/học kỳ;
Phòng bốn 1500 NDT/học kỳ;
3)Loại C:
Phòng đơn 3800 NDT/học kỳ;
Phòng đôi 2000 NDT /học kỳ;
Phòng ba 1500 NDT/học kỳ;
Phòng bốn 1200 NDT/học kỳ.
3-Phí KTX(Chi phí kỳ nghỉ):
1)Loại A:
Phòng đơn 2250 NDT/học kỳ;
Phòng đôi 1200 NDT/học kỳ;
Phòng ba 1000 NDT/học kỳ;
Phòng bốn 800 NDT/học kỳ;
2)Loại B:
Phòng đơn 1950 NDT/học kỳ;
Phòng đôi 1050 NDT/học kỳ;
Phòng ba 900 NDT/học kỳ;
Phòng bốn 800 NDT/học kỳ;
3)Loại C:
Phòng đơn 1650 NDT/học kỳ;
Phòng đôi 950 NDT /học kỳ;
Phòng ba 800 NDT/học kỳ;
Phòng bốn 700 NDT/học kỳ.
4-Tiền đặt cọc KTX: 500 NDT (tiền đặt cọc sẽ được hoàn lại nếu phòng và đồ đạc không bị hư hại khi trả phòng).
5-Thí sinh đăng ký chương trình này phải tham gia các phần tiếng Trung(Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật (STEM) hoặc Khoa học Xã hội và Nhân văn)và Toán học của bài “Kiểm tra Năng lực Học thuật để Tuyển sinh Đại học Trung Quốc” (Bài kiểm tra CSCA) do Hội đồng Học bổng Trung Quốc (CSC) thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc tổ chức, và nộp bảng điểm hợp lệ.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-40
Có chấp nhận sinh viên từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: Điểm trên 60%.
