THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Văn học
- Chuyên ngành
- Tiếng Bồ Đào Nha
- Hệ đào tạo
- Cử nhân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 4 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Đại học CSC
- Vị trí
- Thiên Tân, Thiên Tân
- Hạn nộp hồ sơ
- 30 tháng 6, 2026
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại B (4 năm)
1-Học phí gốc: 15400RMB/năm (chưa bao gồm phí sách giáo khoa).
2-Chính sách học bổng
Giải nhất: Miễn học phí và phí bảo hiểm, và tài trợ chi phí sinh hoạt 10 tháng (đại học: 1400RMB/tháng).
Giải nhì: Miễn học phí.
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住/免学有补贴/免住有补贴)
1-Phí đăng ký: 500 RMB (sinh viên sẽ đóng sau khi vượt qua bài kiểm tra viết và phỏng vấn).
2-Phí ký túc xá: 50 RMB/ngày cho phòng đôi (không cần đặt trước khi nhận phòng).
3-Sinh viên phải ở trong khuôn viên trường trong suốt thời gian học.
4-Tiện nghi phòng: phòng ngủ, phòng tắm, điều hòa trung tâm, truy cập internet miễn phí, điện thoại, bàn học, ghế, tủ quần áo, vòi sen, cấp nước nóng cả ngày.
5-Tiện ích công cộng: nhà bếp, phòng giặt là, sảnh tầng một (WiFi miễn phí).
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-35
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không mở cho sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Algeria, Cộng hòa Ả Rập Ai Cập, Ethiopia, Cộng hòa Angola, Cộng hòa Benin, Cộng hòa Liberia, Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Nhân dân Ả Rập Libya, Cộng hòa Rwanda, Cộng hòa Madagascar, Cộng hòa Malawi, Cộng hòa Mali, Cộng hòa Mauritius, Vương quốc Maroc, Cộng hòa Mozambique, Cộng hòa Namibia, Cộng hòa Nam Phi, Cộng hòa Niger, Cộng hòa Liên bang Nigeria, Cộng hòa Zambia, Cộng hòa Zaire, Cộng hòa Sierra Leone, Cộng hòa Chad, Cộng hòa Senegal, Cộng hòa Seychelles, Cộng hòa Dân chủ Sao Tome và Principe, Cộng hòa Trung Phi, Saint Helena, Vương quốc Swaziland, Cộng hòa Sudan, Cộng hòa Somali, Cộng hòa Thống nhất Tanzania, Cộng hòa Tunisia, Cộng hòa Uganda, Tây Sahara, Cộng hòa Hồi giáo Mauritania, Cộng hòa Botswana, Burkina Faso, Cộng hòa Burundi, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, Cộng hòa Guinea Xích Đạo, Cộng hòa Togo, Nhà nước Eritrea, Cộng hòa Cape Verde, Cộng hòa Gambia, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Djibouti, Cộng hòa Guinea, Cộng hòa Guinea-Bissau, Cộng hòa Ghana, Cộng hòa Gabon, Cộng hòa Zimbabwe, Cộng hòa Cameroon, Cộng hòa Hồi giáo Liên bang Comoros, Cộng hòa Bờ Biển Ngà, Cộng hòa Kenya, Vương quốc Lesotho, Mali, Cộng hòa Dân chủ Congo, Cộng hòa Nam Sudan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: Ngoài Trung Quốc
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:HSK4 đạt từ 180 điểm trở lên
-
✔
资产证明 / Sao kê ngân hàng:trên 40000 RMB
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
其他 / Khác:
-
✔
来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):Kỳ thi CSCA: Môn Toán, Tiếng Trung Nhân văn
