Học bổng Trung Quốc ngành Tiếng Trung (Sơ cấp)

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DNC2605150055-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
7,000NDT/năm
12,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Tiếng Trung
Chuyên ngành: Tiếng Trung (Sơ cấp)
Hệ đào tạo: Không cấp bằng
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 1 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Huangshi, Hồ Bắc
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 6, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại D (1 năm)

Học phí gốc: 12,000 NDT/ năm

Học bổng dành cho sinh viên năm nhất của trường: 4,000 NDT/ năm

Học phí sau khi trừ học bổng: 8,000 NDT/ năm

Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)

Ghi chú thêm:

1- Phí ký túc xá: 

   Phòng đôi: 4000 NDT/năm

(Được trang bị phòng tắm, hệ thống sưởi và điều hòa, bếp chung, phòng giặt và phòng giải trí)

2-Phí khám sức khỏe:  278 NDT/người 

3-Phí bảo hiểm: 800 NDT/người 

4-Phí giấy phép cư trú: 400 NDT/người 

   Sách giáo khoa và đồ dùng học tập có thể được mua độc lập tùy theo tình hình thực tế.   

5-Yêu cầu về độ tuổi:
Giới hạn độ tuổi là từ 17 đến 26 tuổi. Những người đã tốt nghiệp chương trình cử nhân trở lên có thể được gia hạn đến 30 tuổi.
   

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 17-26

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 60%

Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi: 17 đến 26 tuổi
Do số lượng hồ sơ ứng tuyển lớn, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Ethiopia, Cộng hòa Angola, Cộng hòa Benin, Cộng hòa Liberia, Cộng hòa Rwanda, Cộng hòa Madagascar, Cộng hòa Malawi, Cộng hòa Mali, Cộng hòa Mauritius, Vương quốc Maroc, Cộng hòa Mozambique, Cộng hòa Namibia, Cộng hòa Nam Phi, Cộng hòa Niger, Cộng hòa Liên bang Nigeria, Cộng hòa Zambia, Cộng hòa Zaire, Cộng hòa Sierra Leone, Cộng hòa Chad, Cộng hòa Senegal, Cộng hòa Seychelles, Cộng hòa Dân chủ São Tomé và Príncipe, Cộng hòa Trung Phi, Saint Helena, Vương quốc Swaziland, Cộng hòa Sudan, Cộng hòa Somali, Cộng hòa Thống nhất Tanzania, Cộng hòa Uganda, Tây Sahara, Cộng hòa Hồi giáo Mauritania, Cộng hòa Botswana, Burkina Faso, Cộng hòa Burundi, Cộng hòa Guinea Xích Đạo, Cộng hòa Togo, Nhà nước Eritrea, Cộng hòa Cabo Verde, Cộng hòa Gambia, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Djibouti, Cộng hòa Guinea, Cộng hòa Guinea-Bissau, Cộng hòa Ghana, Cộng hòa Gabon, Cộng hòa Zimbabwe, Cộng hòa Cameroon, Cộng hòa Hồi giáo Liên bang Comoros, Cộng hòa Côte d'Ivoire, Cộng hòa Kenya, Vương quốc Lesotho, Mali, Cộng hòa Dân chủ Congo, Cộng hòa Nam Sudan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trên 60%

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Bằng cấp cao nhất đã được công chứng (hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp dự kiến) và bảng điểm học tập. (Bảng điểm và bằng tốt nghiệp trung học phổ thông từ các nguồn không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải được công chứng.)
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu): Bằng cấp cao nhất đã được công chứng (hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp dự kiến) và bảng điểm học tập. (Bảng điểm và bằng tốt nghiệp trung học phổ thông từ các nguồn không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải được công chứng.)
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học:
  • 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu:
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Thí sinh dưới 18 tuổi cần cung cấp một tài liệu chứng minh được chỉ định, có chữ ký của người giám hộ hợp pháp tại Trung Quốc.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Phí ký túc xá - Phòng đôi 4000.00NDT/năm
Phí khám sức khỏe 278.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 400.00NDT/năm
Học phí ban đầu 12000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 7000.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 Nhân dân tệ

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DNC2605150055-VI.

0939.93.23.83
Zalo