Học bổng Trung Quốc ngành Y học Lâm sàng

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: BBC2512170003-VI)

RANK: N/A
Học phí sau học bổng
10,000NDT/năm
20,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Y học
Chuyên ngành: Y học Lâm sàng
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 6 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí: Ô Lỗ Mộc Tề, Tân Cương
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 6 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại B (6 năm)

Học phí gốc: 20000NDT/Năm

Học bổng của trường :

miễn phí KTX và Học phí sau học bổng 10000NDT/Năm

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住/免学有补贴/免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1-Chỗ ở:

Phòng đơn: 9,000 NDT/year

Phòng đôi: 4,500 NDT/year

Phòng bốn người: 2,500 NDT/year

(Một năm học được tính là 10 tháng)

Lưu ý: Thiết bị phòng tắm riêng; nhà vệ sinh ngồi xổm cho ba năm đầu, nhà vệ sinh bệt cho ba năm sau.

2-Phí bảo hiểm y tế: 300 NDT/year hoặc 800 NDT/year (sự khác biệt nằm ở tỷ lệ hoàn trả)

Các chi phí khác: phí sách giáo khoa, phí khám sức khỏe, chi phí y tế, hóa đơn tiện ích, phí gia hạn visa, v.v., tất cả do sinh viên tự chi trả.

3-Ứng viên cho chương trình này phải tham gia phần thi Tiếng Trung Y học, Toán và Hóa học của “Bài kiểm tra năng lực học thuật để tuyển sinh đại học vào các trường đại học Trung Quốc” (Bài kiểm tra CSCA) do Hội đồng Học bổng Trung Quốc (CSC) thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc tổ chức, và nộp bảng điểm hợp lệ.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-25

Yêu cầu học thuật: Điểm số trên 70%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (tuổi): 18 đến 25
Chương trình này chỉ chấp nhận sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Tajikistan,Turkmenistan,Cộng hòa Uzbekistan,Cộng hòa Kazakhstan,Cộng hòa Kyrgyzstan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Đạt trên 70%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
  • 体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
  • 无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Trung: Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK Cấp độ 4 (180 điểm trở lên)
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng: Sao kê ngân hàng trong sáu tháng gần nhất đứng tên tài khoản của người nộp đơn hoặc phụ huynh. (Số dư không được dưới 35.000 NDT.)
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học: mẫu trường
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Không ít hơn 500 từ
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Người nộp đơn tại Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc, cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Bài kiểm tra năng lực học thuật Trung Quốc (CSCA): Tiếng Trung Y khoa, Toán học và Hóa học

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 20000.00NDT/năm
Học phí sau học bổng 10000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 9000.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 4500.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng 4 người 2500.00NDT/năm
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 300.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500 NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: BBC2512170003-VI.

0939.93.23.83
Zalo