Học bổng Trung Quốc ngành Y học Lâm sàng

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DBC2511070018-VI)

HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
20,000NDT/năm
30,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Y học
Chuyên ngành: Y học Lâm sàng
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 5 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Sán Đầu, Quảng Đông
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 31 tháng 5 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại D (5 năm)

1-Học phí gốc: 30,000 NDT / năm

2-Chính sách học bổng:

Học bổng Chính phủ Tỉnh: 10,000 NDT / năm

Lưu ý:Học bổng này có thể nộp đơn hàng năm và được trao vào tháng 11 và tháng 12.

Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 600 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.

2Phí KTX:

Giai đoạn học lý thuyết (đối với các cơ sở có KTX, phí được xác định dựa trên lịch học) :

1,500 NDT / năm /người (phòng bốn người – Cơ sở núi Tang Bồ (Sangpu Mountain))

2,000 NDT / năm /người (phòng ba người – Cơ sở Bờ Đông (East Coast))

Giai đoạn học lâm sàng:

6,000 NDT / năm / người (phòng đôi – Cơ sở Cao đẳng Y tế (Medical College))

3-Tiền đặt cọc trường: 15,000 NDT / người (thanh toán sau khi xác nhận chấp nhận nhập học)

4-Phí bảo hiểm :800 NDT / năm

5-Phí cấp phép cư trú :800 NDT / năm

6-Phí khám sức khỏe :400 NDT

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-30

Yêu cầu học thuật: Không có môn nào bị trượt.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 18 đến 30
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm: Không có môn nào bị trượt.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài: Giấy khám sức khỏe và kết quả xét nghiệm của người nước ngoài
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: HSK Mới Cấp 4 đạt 180 điểm trở lên và HSKK (Trung cấp) đạt 60 điểm trở lên (có giá trị trong vòng hai năm)
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính: Chứng minh năng lực tài chính, thư bảo lãnh tài chính (theo mẫu) và giấy tờ tùy thân của người bảo lãnh tài chính.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học: Với Mẫu
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch: Với Mẫu
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông cần nộp một thư giới thiệu từ hiệu trưởng và một thư giới thiệu từ giáo viên.
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Cả giấy ủy quyền cho người chưa thành niên (có mẫu sẵn) và thư bảo lãnh của người giám hộ (có mẫu sẵn) phải được cung cấp đồng thời
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 个人陈述 / Bài luận cá nhân:
  • 其他 / Khác: Báo cáo Sức khỏe Tâm lý
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 30000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 20000.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 6000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng ba người 2000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng 4 người 1500.00NDT/năm
Phí khám sức khỏe 400.00NDT/năm
Tiền đặt cọc của trường 15000.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 800.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 600.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DBC2511070018-VI.

0939.93.23.83
Zalo