THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Ngành Y
- Chuyên ngành
- Ngành Dược
- Hệ đào tạo
- Cử nhân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 4 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học CSC
- Vị trí
- Thiên Tân, Thiên Tân
- Hạn nộp hồ sơ
- 30 tháng 5, 2026
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại B (4 năm)
1-Học phí gốc: 25000 RMB/năm.
2-Chính sách học bổng:
Loại một: 34800 RMB/năm.
Loại hai: 20000 RMB/năm.
Được cấp cho một năm khi nộp hồ sơ, và đăng ký lại hàng năm sau đó, chủ yếu tùy thuộc vào điểm trung bình (GPA) của sinh viên.
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住/免学有补贴/免住有补贴)
1-Phí đăng ký: 400 RMB (Thanh toán sau khi được chấp thuận nhập học).
2-Chi phí ký túc xá trong khuôn viên trường:
Phòng đơn tại Cơ sở Cẩm Nam (Jinnan): 1500-1800 RMB/tháng.
Căn hộ hợp tác ngoài khuôn viên trường: có sẵn các phòng bốn, phòng đôi và phòng đơn, với mức giá dao động từ 700-3000 RMB/tháng.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-25
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trung bình trên 80
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:Điểm HSKLEVEL4 từ 180 trở lên
-
✔
经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính:
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
-
✔
个人陈述 / Bài luận cá nhân:
-
✔
其他 / Khác:
-
✔
来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):Kỳ thi CSC: Tiếng Trung Khoa học, Toán học, Vật lý, Hóa học
