Học bổng Trung Quốc ngành Y học Lâm sàng

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: DBE2511070017-VI)

HỌC BỔNG CSC RANK: N/A
Học phí sau học bổng
30,000NDT/năm
40,000NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Y học
Chuyên ngành: Y học Lâm sàng
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Anh
Thời gian học: 5 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường:
Vị trí: Sán Đầu, Quảng Đông
Hạn nộp hồ sơ: Ngày 31 tháng 5 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại D (5 năm)

1-Học phí gốc: 40.000 NDT / năm

2-Chính sách học bổng:

Học bổng Chính phủ cấp tỉnh: 10.000 NDT / năm

Lưu ý:Học bổng này có thể được nộp đơn hàng năm và được trao vào tháng 11 và tháng 12.

Trợ cấp sinh hoạt: (部分奖学金)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 600 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.

2Phí KTX:

Giai đoạn học lý thuyết (đối với các cơ sở có KTX, sẽ được xác định dựa trên lịch học) :

1.500 NDT / năm / người (phòng bốn người – Cơ sở núi Sangpu (Sangpu Mountain))

2.000 NDT / năm / người (phòng ba người – Cơ sở Bờ Đông (East Coast))

Giai đoạn học lâm sàng:

6.000 NDT / năm/ người (phòng đôi – Cơ sở Y khoa (Medical College))

3-Tiền đặt cọc của trường: 20.000 NDT / người (được thanh toán sau khi xác nhận chấp nhận nhập học)

4-Phí bảo hiểm: 800 NDT / năm

5-Phí giấy phép cư trú: 800 NDT / năm

6-Phí khám sức khỏe: 400 NDT

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-30

Yêu cầu học thuật: Không có môn nào bị trượt.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi: 18 đến 30
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Không có môn nào trượt.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài: Giấy khám sức khỏe của người nước ngoài và kết quả xét nghiệm
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Toefl (không dưới 80 điểm), hoặc IELTS (không dưới 6.0), hoặc các chứng chỉ ngôn ngữ khác có trình độ tương đương
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính: Chứng minh năng lực tài chính, thư bảo lãnh tài chính (kèm theo mẫu) và giấy tờ tùy thân của người bảo lãnh tài chính.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học: với Mẫu
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch: với Mẫu
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu: Học sinh tốt nghiệp THPT phải cung cấp một thư giới thiệu từ hiệu trưởng và một thư từ giáo viên.
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Cả giấy ủy quyền cho người chưa đủ tuổi vị thành niên (có mẫu sẵn) và thư bảo lãnh của người giám hộ (có mẫu sẵn) phải được cung cấp cùng lúc
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
  • 个人陈述 / Bài luận cá nhân:
  • 其他 / Khác: Báo cáo Sức khỏe Tâm lý
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 40000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 30000.00NDT/năm
Phí KTX - Phòng đôi 6000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng ba người 2000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng 4 người 1500.00NDT/năm
Phí khám sức khỏe 400.00NDT/năm
Tiền đặt cọc của trường 20000.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 800.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 600.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: DBE2511070017-VI.

0939.93.23.83
Zalo