Du học Y học Lâm sàng tại Trung Quốc
Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: SBE2604080001-VI)
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Tự túc tài chính (5 năm)
Học phí: 30000 NDT/năm
Chính sách học bổng (Áp dụng từ năm thứ hai):
Học bổng cấp trường:
Giải nhất học thuật: 1800 NDT/năm
Giải nhì: 1500 NDT/năm
Giải ba: 1200 NDT/năm
Cán bộ Đoàn/Hội xuất sắc: 500 NDT/năm
Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc: 1000 NDT/năm
Cán bộ Đoàn/Hội tốt nghiệp xuất sắc: 1000 NDT/năm
Tập thể lớp văn minh: 1000RMB /năm/lớp
Ký túc xá văn minh hạng nhất: 800RMB/năm
Ký túc xá văn minh hạng nhì: 600RMB/năm
Ký túc xá văn minh hạng ba: 400RMB/năm
Học bổng cấp khoa/viện:
Giải nhất học thuật: 2000NDT/năm
Giải nhì: 1500NDT/năm
Giải ba: 1000NDT/năm
Học bổng môn học cá nhân: 200RMB/môn
Học bổng chuyên biệt: Tiến bộ vượt bậc, Đóng góp xuất sắc và Hành động nghĩa hiệp: 200-600 RMB
Cán bộ Đoàn/Hội xuất sắc: 500RMB/năm
Lớp trưởng xuất sắc: RMB 500/năm
Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc: 1,000RMB/năm
Cán bộ Đoàn/Hội tốt nghiệp xuất sắc: 1,000RMB/năm
Tập thể lớp văn minh: 1,000RMB/năm/lớp
Ký túc xá văn minh hạng nhất: 800RMB/năm
Ký túc xá văn minh hạng nhì: 600RMB/năm
Ký túc xá văn minh hạng ba: 600RMB/năm
Ký túc xá văn minh hạng ba: 400 RMB/năm
Lưu ý:
Tất cả các học bổng được trao một lần mỗi năm ở cấp trường và cấp khoa/viện. Điều kiện cơ bản để xét chọn là sinh viên không được trượt bất kỳ môn học nào, đáp ứng yêu cầu của lớp, không bị kỷ luật, đóng học phí đúng hạn và không nghỉ học không phép.
Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)
Ghi chú thêm:
1-Phòng Đôi: 5000 RMB/ năm (không được phép ở ngoài trường)
2- Phí bảo hiểm :260 RMB cần được thanh toán sau khi nhận được giấy báo nhập học.
3- Chi phí chăn ga gối đệm cần được thanh toán sau khi nhận được giấy báo nhập học.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-25
• Yêu cầu học thuật: Điểm trên 75%.
• Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (tuổi): 18 đến 25
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Không
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 75%.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- ✔ 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
- ✔ 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
- ✔ 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): 75% các môn Tiếng Anh, toán, vật lý và hóa học
- ✔ 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
- ✔ 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
- ✔ 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
- ✔ 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh: Ứng viên đến từ các quốc gia không nói tiếng Anh bản xứ được yêu cầu cung cấp bảng điểm TOEFL hoặc IELTS, và nếu không thể cung cấp bằng chứng về bài kiểm tra tiếng Anh chuẩn hóa, họ được yêu cầu cung cấp bằng chứng chính thức về việc giảng dạy bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh ở cấp học trước đó (Ứng viên nói tiếng Anh bản xứ được miễn cung cấp chứng chỉ năng lực tiếng Anh nêu trên).
- ✔ iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
- ✔ 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học:
- ✔ 简历 / Sơ yếu lý lịch:
- ✔ 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
- ✔ 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
- ✔ 在华结业证书 / Chứng nhận Hoàn thành Chương trình học tại Trung Quốc:
- ✔ 在华学习表现 / Giấy chứng nhận thành tích học tập tại Trung Quốc:
- ✔ 其他 / Khác:
NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA
Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: SBE2604080001-VI.
Bạn đang tìm hiểu du học Trung Quốc?
- Điều kiện Du học Trung Quốc
- Học bổng du học Trung Quốc
- Chi phí du học Trung Quốc
- Visa du học Trung Quốc
