Đại học Bách khoa Đại Liên (Dalian Polytechnic University)

Du học Khoa học và Công nghệ Máy tính (Cơ bản)

Đại học Bách khoa Đại Liên (Dalian Polytechnic University) ID: SNE2608260001-VI

Học phí
--

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Khóa học Dự bị
Chuyên ngành
Khoa học và Công nghệ Máy tính (Cơ bản)
Hệ đào tạo
Không cấp bằng
Ngôn ngữ
Tiếng Anh
Thời gian học
0.5 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Loại hình trường
Đại học ISSP, Đại học CSC
Vị trí
Đại Liên, Liêu Ninh
Hạn nộp hồ sơ
09 tháng 9, 2026

THÔNG TIN TÀI CHÍNH

Phân loại: Tự túc tài chính (0 không có)

Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)

Ghi chú thêm:

1. Tiền đặt cọc: 3,000RMB
Sau khi được nhận chính thức, khoản này phải được thanh toán trước khi Mẫu 202 được xử lý. Khoản này sẽ được khấu trừ vào học phí tại thời điểm đăng ký.

2. Chỗ ở phòng đôi:
Phí chỗ ở Chương trình Dự bị: 3,300RMB/học kỳ
Phí chỗ ở Chương trình Đại học: 6,500RMB/năm

Lưu ý:
1) Phí tiện ích cho chỗ ở trong khuôn viên trường tự túc. Do số lượng ký túc xá trong khuôn viên trường có hạn, chỗ ở được phân bổ theo nguyên tắc ai đến trước được phục vụ trước. Sinh viên không thể có chỗ ở trong khuôn viên trường có thể nộp đơn xin nhà ở ngoài khuôn viên trường.
2) Tham khảo chi phí chỗ ở ngoài khuôn viên trường:
Phòng đôi: khoảng 1,400RMB/tháng, tức là 700RMB/người/tháng, 8,400RMB/người/năm; (khoảng 15 phút đi bộ)

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 17-25

Yêu cầu học thuật:
Toán học và điểm trung bình không được thấp hơn 60%. Học sinh Ma-rốc phải có điểm trung bình trên 11 trong kỳ thi quốc gia, và phải đậu các môn Toán và Tiếng Anh.
Yêu cầu đặc biệt:
Tuổi (tuổi): 17 đến 25
Do số lượng lớn người nộp đơn, chương trình này hiện không mở cho sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Ethiopia, Cộng hòa Angola, Cộng hòa Liberia, Cộng hòa Rwanda, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Liên bang Nigeria, Cộng hòa Zambia, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Sudan, Cộng hòa Somali, Cộng hòa Thống nhất Tanzania, Cộng hòa Uganda, Cộng hòa Burundi, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Cuba, Cộng hòa Kenya, Cộng hòa Dân chủ Congo, Cộng hòa Nam Sudan, Cộng hòa Crimea
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Toán và điểm trung bình không được thấp hơn 60%.

Sinh viên Ma-rốc phải có điểm trung bình trên 11 trong kỳ thi quốc gia, và phải vượt qua các môn riêng lẻ trong Toán và Tiếng Anh.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 护照空白页 / Trang trống hộ chiếu:
    Ít nhất hai trang trống liên tiếp trong hộ chiếu
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
    Các tài liệu gốc không phải tiếng Anh phải được cung cấp kèm theo bản dịch tiếng Trung
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
    Các tài liệu gốc không phải tiếng Anh phải được cung cấp kèm theo bản dịch tiếng Trung
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu:
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi:
    Người vị thành niên cần cung cấp thư bảo lãnh cho người vị thành niên (theo mẫu của trường), thông tin người giám hộ và bản sao hộ chiếu hoặc thẻ căn cước của người bảo lãnh tại Trung Quốc.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
    Những người nộp đơn ở Trung Quốc cần tất cả các trang thị thực Trung Quốc của bạn.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
    Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí 8600.00RMB/học kỳ
Phí ký túc xá - Phòng đôi 3300.00RMB/học kỳ
Phí sách giáo khoa 300.00RMB/học kỳ
Phí bảo hiểm 1000.00RMB/học kỳ
Tiền đặt cọc của trường 3000.00RMB/học kỳ
Phí dịch vụ: 1000RMB
Phí ghi danh: 500RMB

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: SNE2608260001-VI.

0939.93.23.83
Zalo
Viber