THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Tiếng Trung
- Chuyên ngành
- Ngôn ngữ Trung - 1 năm
- Hệ đào tạo
- Không cấp bằng
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 1 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Vị trí
- Nam Ninh, Quảng Tây
- Hạn nộp hồ sơ
- Tháng 7 10,2026
THÔNG TIN TÀI CHÍNH
Phân loại: Tự túc tài chính (3 năm)
Học phí gốc: 12.000 RMB/năm
Học bổng:
Hạng nhất: Miễn học phí, phí ký túc xá trong khuôn viên trường
Hạng nhì: Miễn phí ký túc xá trong khuôn viên trường và học phí sau học bổng 3.500 RMB/năm
Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)
1-Miễn học phí và phí ký túc xá trong khuôn viên trường cần được thanh toán sau khi nhận được Mẫu JW202.
2-Các chi phí khác:
Phí bảo hiểm: 800RMB/năm
Giấy phép cư trú: 400RMB/năm
Phí khám sức khỏe: Khoảng 300RMB
Phí sách giáo khoa: Sách giáo khoa được mua dựa trên chuyên ngành của bạn; 300–450RMB/học kỳ
Chi phí sinh hoạt: 900–1400RMB/tháng (đối với hầu hết sinh viên)
Để xác nhận nhập học, bạn phải thanh toán phí bảo hiểm trước.
3-Phí ký túc xá trong khuôn viên trường (phòng bốn người): 1500RMB/năm; chi phí tiện ích do sinh viên tự chi trả; bao gồm phòng tắm riêng.
4-Chương trình này cung cấp các lớp học riêng biệt: lớp sơ cấp bao gồm HSKLEVEL 1–2, và lớp tiền trung cấp bao gồm HSKLEVEL 3–4.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-28
Chương trình này chỉ chấp nhận sinh viên từ các quốc gia sau: Malaysia, Liên bang Myanmar, Cộng hòa Indonesia, Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, Vương quốc Thái Lan, Brunei Darussalam, Cộng hòa Singapore, Đông Timor, Cộng hòa Philippines, Vương quốc Campuchia, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trên 60%.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
资产证明 / Sao kê ngân hàng:
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
学校申请表 / Đơn đăng ký đại học:mẫu trường học
-
✔
自我介绍视频 / Video tự giới thiệu:
-
✔
未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi:Đối với ứng viên vị thành niên, cần điền Giấy bảo lãnh người giám hộ cho sinh viên quốc tế (theo mẫu của trường) và Giấy bảo lãnh vị thành niên (theo mẫu của trường)
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
-
✔
在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
-
✔
其他 / Khác:
