THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Tiếng Trung
- Chuyên ngành
- T - Giáo dục tiếng Trung Quốc tế (0.5 năm)
- Hệ đào tạo
- Không cấp bằng
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 0.5 năm
- Kỳ nhập học
- 2027 Mùa xuân
- Loại hình trường
- Chương trình Song hạng Nhất, Đại học CSC
- Vị trí
- Nam Kinh, Giang Tô
- Hạn nộp hồ sơ
- 29 tháng 10 năm 2026
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại A (0.5 năm)
1-Học phí gốc: 7500 RMB /học kỳ
2-Phí chỗ ở:
Phòng đôi: 2.500 - 3.000 RMB /năm
(Căn hộ được trang bị phòng tắm riêng, bình nóng lạnh, điều hòa, bếp, máy giặt và kết nối internet.)
3-Chính sách học bổng:
Miễn học phí, miễn phí chỗ ở, với trợ cấp 2500 RMB/tháng
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)
1-Phí đăng ký: 500 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp đơn.
Lưu ý: Giáo viên tiếng Trung hiện tại nộp đơn xin các loại học bổng có thể cung cấp giấy chứng nhận việc làm và thư giới thiệu do tổ chức hiện tại của họ cấp. Trong trường hợp tương tự, họ sẽ được ưu tiên nhập học. Những người đã đạt được "Chứng chỉ Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế" trong các cuộc thi Cầu Hán ngữ khác nhau nên đăng nhập vào trang web Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế và nộp tài liệu ứng tuyển của họ cho tổ chức tiếp nhận mục tiêu cùng với chứng chỉ học bổng.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 16-35
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không mở cho sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Cộng hòa Hồi giáo Pakistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Nhân dân Bangladesh, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Dân chủ Congo
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: Ngoài Trung Quốc
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):Điểm trung bình 3.0
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:Điểm HSK (Cấp 3) 180 điểm, có chứng chỉ HSKK.
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:Cần có thư giới thiệu từ người phụ trách của tổ chức giới thiệu. Giáo viên tiếng Trung toàn thời gian phải đính kèm thư giới thiệu do tổ chức mà họ đang làm việc cấp.
-
✔
未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi:Ứng viên dưới 18 tuổi phải nộp tài liệu công chứng có chữ ký của người giám hộ, chứng nhận quyền giám hộ của họ tại Trung Quốc.
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc thì cần tài liệu này.
-
✔
在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
-
✔
其他 / Khác:
-
✔
工作经验证明(实习证明) / Giấy chứng nhận kinh nghiệm làm việc (bao gồm kinh nghiệm thực tập):Giáo viên tiếng Trung toàn thời gian phải cung cấp giấy chứng nhận việc làm do tổ chức mà họ đang làm việc cấp.
