Đại học Kỹ thuật Thái Nguyên (Taiyuan University of Technology)

Học bổng Trung Quốc Kỹ thuật Dệt may

Đại học Kỹ thuật Thái Nguyên (Taiyuan University of Technology) ID: ABC2601070023-VI

DỰ ÁN 211
Học phí sau học bổng
0RMB/năm
10.000 RMB/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Kỹ thuật
Chuyên ngành
Kỹ thuật Dệt may
Hệ đào tạo
Cử nhân
Ngôn ngữ
Tiếng Trung
Thời gian học
4 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Loại hình trường
Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học CSC
Vị trí
Thái Nguyên, Sơn Tây
Hạn nộp hồ sơ
Ngày 27 tháng 5 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (4 năm)

Học phí gốc: 10.000 RMB/năm


Chính sách học bổng:
Hạng B (15% chỉ tiêu):Miễn học phí và phí ký túc xá; Trợ cấp: 800 RMB/tháng (10 tháng)
Yêu cầu học thuật:
1)Điểm học bạ trung học phổ thông ≥ 85% ; 
2)HSK5≧220 ;
3)Điểm thi CSCA môn Toán、Tiếng Trung (Khoa học) và Vật lý ≥ 50 điểm


Hạng C (35% chỉ tiêu):Miễn học phí và phí ký túc xá; Trợ cấp: 500 RMB/tháng (10 tháng)
Yêu cầu học thuật:
1)Điểm học bạ trung học phổ thông
≥80% ; 
2)HSK4≧240 ;
3)Điểm thi CSCA
môn Toán、Tiếng Trung (Khoa học) và Vật lý ≥ 45 điểm


Hạng D (50% chỉ tiêu):Miễn học phí và phí ký túc xá;
Yêu cầu học thuật:
1)Điểm học bạ trung học phổ thông
≥ 75% ; 
2)HSK4≧200;
3)Điểm thi CSCA
môn Toán、Tiếng Trung (Khoa học) và Vật lý ≥ 40 điểm


Lưu ý:Việc miễn phí ký túc xá áp dụng theo mức phí hàng năm 2.160 RMB cho phòng 4 người.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

Ghi chú thêm:

1- Phí đăng ký: 400RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi hồ sơ của sinh viên vượt qua vòng sơ khảo của trường và vượt qua phỏng vấn.
2-Phí ký túc xá:
Phòng đơn: 800RMB/tháng
Phòng đôi: 350RMB/tháng
Phòng đôi: 320RMB/tháng
Phòng bốn người: 180RMB/tháng   
Nếu học bổng bạn nhận được bao gồm phí ký túc xá, loại phòng tương ứng sẽ là phòng bốn người. Nếu bạn chọn loại phòng khác, bạn sẽ phải tự chi trả toàn bộ phí ký túc xá.
3-Môn thi CSCA: Toán học, Tiếng Trung (Khoa học), Vật lý
4-
Nếu sinh viên đã có chứng chỉ HSKLEVEL5 với số điểm từ 220 trở lên, sinh viên đó được miễn bài kiểm tra tiếng Trung trong CSCA.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-25

Yêu cầu học thuật:
Điểm tốt nghiệp trung học phổ thông không dưới 7.5 (thang điểm 10), hoặc 75 (thang điểm 100), hoặc 14 (thang điểm 20);CSCA≧40
Yêu cầu đặc biệt:
Tuổi (tuổi): 18 đến 25
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm tốt nghiệp trung học phổ thông không dưới 7.5 (thang điểm 10), hoặc 75 (thang điểm 100), hoặc 14 (thang điểm 20);CSCA≧40

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
    Các tài liệu gốc và bản dịch của chúng; một bức ảnh rõ nét chụp nửa người của bạn đang cầm các tài liệu gốc cũng phải được cung cấp để phục vụ mục đích đối chiếu.
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
    Các tài liệu gốc và bản dịch của chúng; một bức ảnh rõ nét chụp nửa người của bạn đang cầm các tài liệu gốc cũng phải được cung cấp để phục vụ mục đích đối chiếu.
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:
    HSK 4 từ 200 trở lên
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
    Hơn 30.000 RMB.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
    CV của bạn phải được cập nhật, bao gồm tất cả kinh nghiệm, từ học vấn đến kinh nghiệm làm việc cho đến hiện tại.
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
    Hai thư giới thiệu từ giáo viên trung học phổ thông hoặc hiệu trưởng.
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
    Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
    Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 10000.00RMB/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí ký túc xá-Phòng 4 người 180.00RMB/tháng
Phí ký túc xá sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí đăng ký đại học 400.00RMB/năm
Phí ký túc xá-Phòng đơn 800.00RMB/tháng
Phí ký túc xá - Phòng đôi 350.00RMB/tháng
Phí bảo hiểm 800.00RMB/năm
Phí giấy phép cư trú 800.00RMB/năm
Phí khám sức khỏe 415.00RMB/năm
Phí sách giáo khoa 500.00RMB/năm
Phí dịch vụ: 4800RMB
Phí ghi danh: 500RMB

* Trợ cấp KTX: 0RMB/năm

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: ABC2601070023-VI.

0939.93.23.83
Zalo
Viber