THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Khoa học
- Chuyên ngành
- Thống kê ứng dụng
- Hệ đào tạo
- Cử nhân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 4 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Đại học CSC
- Vị trí
- Ninh Ba, Chiết Giang
- Hạn nộp hồ sơ
- 30 tháng 6, 2026
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại C (4 năm)
Học phí gốc: 18000 RMB/năm
1-Học bổng Chính phủ Thành phố: 20,000 RMB/năm( Học bổng này trực tiếp bù đắp học phí/phí ký túc xá cho sinh viên )
2-Học bổng của trường( Sinh viên cần thanh toán các khoản phí bắt buộc của trường trước, và học bổng sẽ được trao cho họ theo lịch trình của trường sau khi họ đăng ký nhập học tại trường )
Học bổng hạng 1: 20,000 RMB
Học bổng hạng 2: 15,000 RMB
Học bổng hạng 3: 10,000 RMB
Học bổng hạng 4: 5000 RMB
Lưu ý: Bắt đầu từ năm thứ hai, tất cả sinh viên được yêu cầu tham gia đánh giá hàng năm của trường
Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)
1-Phí đăng ký đại học là 400 RMB và KHÔNG HOÀN LẠI. Phí này phải được thanh toán sau khi Thư mời nhập học sơ bộ được cấp.
2-Phí ký túc xá: Phòng đôi -4800 RMB/năm; Phòng ba -3200 RMB/năm
3-Môn thi CSCA: Tiếng Trung (Khoa học), Toán học, Vật lý
4-Khoản đặt cọc 1: Sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ, yêu cầu thanh toán 4.000 RMB (bao gồm 2.400 RMB phí ký túc xá cho một học kỳ, 1.200 RMB phí bảo hiểm và 400 RMB phí đăng ký).
5-Khoản đặt cọc 2: 1.200 RMB là bắt buộc (có thể thanh toán sau khi đăng ký hoặc khi nhận được học bổng của trường. Nếu không có hư hỏng nào trong ký túc xá khi sinh viên tốt nghiệp và rời trường, khoản này có thể được hoàn lại).
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-30
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận sinh viên chưa đủ tuổi vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: Khuyến nghị trên 70%
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:HSKLEVEL4 180 trở lên (đạt được trong vòng 2 năm)
-
✔
资产证明 / Sao kê ngân hàng:30000RMB
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:Các ứng viên đang ở Trung Quốc cần có thị thực (visa) hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
-
✔
在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
-
✔
其他 / Khác:
-
✔
来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):
