Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang (Zhejiang University of Science and Technology)

Học bổng Trung Quốc Kỹ thuật Xây dựng

Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang (Zhejiang University of Science and Technology) ID: CBE2601120035-VI

Học phí sau học bổng
0RMB/năm
20,000RMB/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Kỹ thuật
Chuyên ngành
Kỹ thuật Xây dựng
Hệ đào tạo
Cử nhân
Ngôn ngữ
Tiếng Anh
Thời gian học
4 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Loại hình trường
Đại học CSC
Vị trí
Hàng Châu, Chiết Giang
Hạn nộp hồ sơ
30 tháng 6, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại C (4 năm)

1-Học phí gốc: 20000 RMB/năm.

2-Chính sách học bổng

(1)Học bổng của trường (dưới 25 tuổi), được khấu trừ trực tiếp: 
          Miễn 100% học phí cho hạng nhất; 
          Miễn 70% học phí cho hạng nhì ;
          Miễn 50% học phí cho hạng ba;
          Miễn 30% học phí cho hạng tư;

          Học bổng khuyến khích không quá 5000 RMB.

(2)Học bổng Chính quyền tỉnh Chiết Giang (Zhejiang) (dưới 30 tuổi) : 20000 RMB, được thanh toán trước và sau đó giải ngân.
Đánh giá hàng năm từ năm thứ 2 đến năm thứ 4.

Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400RMB, thanh toán khi nộp hồ sơ.

2-Phí ký túc xá trong khuôn viên trường (phòng đôi): 600 RMB/giường/tháng.

3-Phí giữ chỗ: 3000 RMB, thanh toán sau khi có thư mời nhập học sơ bộ.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu học thuật:
Điểm trung bình đạt.
Yêu cầu đặc biệt:
Độ tuổi (tuổi): 18 đến 35
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không mở cho sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Cộng hòa Hồi giáo Pakistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trung bình đạt yêu cầu.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
    Học bạ cấp 3.
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
    Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
    Cung cấp bằng chứng đã đặt cọc số tiền học phí ít nhất một năm.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 奖学金申请表 / Đơn xin học bổng:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
    Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
    Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 在华学习表现 / Giấy chứng nhận thành tích học tập tại Trung Quốc:
    Sinh viên đang học tập tại Trung Quốc được yêu cầu nộp chứng nhận kết quả học tập từ trường hiện tại của họ.
  • 其他 / Khác:
  • 承诺书 / Thư cam kết:
    Không sử dụng ma túy, không cam kết liên quan đến ma túy
  • 学校注册费(受前) / Phí đăng ký tại trường (trước khi được chấp nhận):
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):
    CSCA: Toán học、Vật lý

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 20000.00RMB/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí ký túc xá - Phòng đôi 600.00RMB/tháng
Phí đăng ký đại học 400.00RMB/năm
Tiền đặt cọc của trường 3000.00RMB/năm
Phí dịch vụ: 2900RMB
Phí ghi danh: 500RMB

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: CBE2601120035-VI.

0939.93.23.83
Zalo
Viber