THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Ngành Y
- Chuyên ngành
- Ngành Dược
- Hệ đào tạo
- Cử nhân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 4 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học CSC
- Vị trí
- Trường Xuân, Cát Lâm
- Hạn nộp hồ sơ
- 30 tháng 6, 2026
THÔNG TIN TÀI CHÍNH
Phân loại: Tự túc tài chính (0 không có)
Không có chính sách học bổng.
Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)
1-Phí đăng ký đại học là 600 RMB và KHÔNG HOÀN LẠI. Phí này cần được thanh toán sau khi vòng xét tuyển đầu tiên được thông qua.
2-Phí ký túc xá: Hữu Nghị Hội Quán (Youyi Huiguan) Phòng đôi: 25 RMB /ngày/giường Phòng đơn lớn: 40 RMB/ngày/giường Phòng đơn nhỏ: 30 RMB/ngày/giường Nam Hồ Hội Quán (Nanhu Huiguan) Phòng đôi: 25 RMB/ngày/giường Phòng đôi: 35 RMB/ngày/giường (có điều hòa) Ký túc xá Sinh viên Quốc tế dành cho Sinh viên Đại học Phòng đôi: 16 RMB/ngày/giường Phòng ba người: 13 RMB/ngày/giường Phòng đơn lớn: 35 RMB/ngày/giường Phòng đơn nhỏ: 27 RMB/ngày/giường Ký túc xá Sinh viên Quốc tế Tây Mẫn (Ximin), Khu Bắc Phòng đôi: 25 RMB/ngày/giường Phòng chuyên gia: 260 RMB/ngày Ký túc xá Sinh viên Quốc tế Triều Dương (Chaoyang) Khu Bắc Phòng đôi: 20 RMB/ngày/giường Phòng chuyên gia: 60 RMB/ngày/giường Phòng suite chuyên gia: 200 RMB/ngày Ký túc xá Sinh viên Quốc tế Phía Tây (West) Phòng đôi: 25 RMB/ngày/giường Phòng đôi: 35 RMB/ngày/giường (có điều hòa) Ký túc xá Sinh viên Quốc tế Hòa Hài Gia Viên (Harmony Home) Phòng hai giường & một phòng khách: 900 RMB/tháng Phòng một giường & một phòng khách: 900 RMB/tháng
3-Học phí: 25.000 RMB/năm
4-Sau khi được chấp thuận với thư mời nhập học sơ bộ, toàn bộ học phí cần được thanh toán. Sau đó, các tài liệu nhập học chính thức sẽ được cấp.
5-Các môn thi CSCA: Tiếng Trung chuyên ngành Khoa học, Toán học, Vật lý, Hóa học
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-30
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Đề nghị từ 60% trở lên
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:Khóa học tiếng Trung - Báo cáo điểm HSK LEVEL4 từ 180 trở lên
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:Các ứng viên ở Trung Quốc cần trang thị thực/giấy phép cư trú hiện tại.
-
✔
在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
-
✔
其他 / Khác:
-
✔
来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):
