Du học Khoa học và Công nghệ Điện tử tại Trung Quốc

Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: SBC2602040081-VI)

DỰ ÁN 211 RANK: N/A
Học phí sau học bổng
--
--

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo: Kỹ thuật
Chuyên ngành: Khoa học và Công nghệ Điện tử
Hệ đào tạo: Cử nhân
Ngôn ngữ: Tiếng Trung
Thời gian học: 4 năm
Kỳ nhập học: 2026 Mùa thu
Loại hình trường: Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Hội đồng Học bổng Trung Quốc 院校
Vị trí: Thượng Hải, Thượng Hải
Hạn nộp hồ sơ: 30 tháng 6, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Tự túc tài chính (4 năm)

Học phí gốc: 24,000 NDT/năm

Miễn học phí và bảo hiểm y tế toàn diện.

Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 500 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi nhận được thư mời nhập học sơ bộ kỹ thuật số.

2-Ứng viên cho chương trình này phải tham gia các phần Tiếng Trung chuyên ngành Khoa học, Toán học, Vật lý của “Bài kiểm tra Năng lực Học thuật để Tuyển sinh Đại học tại các trường Đại học Trung Quốc” (Bài kiểm tra CSCA) do Hội đồng Học bổng Trung Quốc (CSC) thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc tổ chức, và nộp bảng điểm hợp lệ.

3-Bảng điểm CSCA phải được nộp chậm nhất vào ngày 15 tháng 5.

4-Phí KTX:

Phòng đơn(Một giường đơn, bàn học, tủ quần áo, điều hòa, internet, phòng tắm riêng):140NDT/ngày (chưa bao gồm điện)

Phòng đôi(hai giường đơn, hai bàn học, hai tủ quần áo, điều hòa, internet, phòng tắm chung):70NDT/ngày (chưa bao gồm điện)

Phòng bốn giường (có hạn)(Bốn giường tầng, bàn học, tủ quần áo, điều hòa, internet, phòng tắm chung):35NDT/ngày (chưa bao gồm điện)

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-25

Yêu cầu học thuật: Điểm trên 75%.

Yêu cầu đặc biệt: Tuổi (năm): 18 đến 25
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 75%.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu: Ảnh chụp trong vòng sáu tháng gần nhất, để đầu trần, chụp chính diện với phông nền màu xanh; ảnh yêu cầu nộp dưới định dạng JPG, dung lượng dưới 100kb.
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét): Điểm trung bình tích lũy (GPA) từ 3.0 (bao gồm cả) trở lên (theo thang điểm 4.0)
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung: Chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK 5 ≥ 180(Các loại ứng viên sau được miễn thi HSK:  Người bản ngữ tiếng Trung;  Bằng cấp trước đó được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung. Giấy xác nhận ngôn ngữ phải được in trên văn bản có tiêu đề chính thức và phải là bản gốc)
  • 经济担保函 / Thư bảo lãnh tài chính:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập: Viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung (tùy thuộc vào ngôn ngữ giảng dạy của chương trình), dài hơn 800 từ, bao gồm các thành tựu nghiên cứu cho đến nay (ví dụ: tên đề tài và tóm tắt của luận văn tốt nghiệp hoặc bài báo đã xuất bản), lý do chọn Đại học, kế hoạch học tập và nghiên cứu, kế hoạch nghề nghiệp tương lai, v.v.
  • 自我介绍视频 / Video tự giới thiệu: Bao gồm phần tự giới thiệu và kế hoạch học tập tại Trung Quốc. Chấp nhận các định dạng avi, mov, hoặc mp4 với dung lượng dưới 50 MB. Ngôn ngữ của video phải phù hợp với ngôn ngữ của chương trình bạn đăng ký (tiếng Anh hoặc tiếng Trung).
  • 未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi: Đối với ứng viên vị thành niên, cần điền Giấy bảo lãnh người giám hộ cho sinh viên quốc tế (theo mẫu của trường) và Giấy bảo lãnh vị thành niên (theo mẫu của trường)
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú: Trang thị thực được yêu cầu đối với những ứng viên hiện đang ở Trung Quốc.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc: Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác: Thí sinh đăng ký các chuyên ngành nghệ thuật cần nộp ít nhất hai ví dụ về tác phẩm nghệ thuật.
  • 承诺书 / Thư cam kết:
  • 来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA): Tiếng Trung chuyên nghiệp cho Khoa học、Toán học 、Vật lý

BIỂU PHÍ

Học phí 24000.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 140.00NDT/ngày
Phí KTX - Phòng đôi 70.00NDT/ngày
Phí KTX-Phòng 4 người 35.00NDT/ngày
Phí đăng ký đại học 500.00NDT/năm
Phí dịch vụ: LIÊN HỆ
Phí ghi danh: 500NDT

* Trợ cấp KTX:

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: SBC2602040081-VI.

0939.93.23.83
Zalo