Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang (Zhejiang University of Science and Technology)

Học bổng Trung Quốc Kỹ thuật Sản xuất Thông minh và Điều khiển

Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang (Zhejiang University of Science and Technology) ID: CMC2601120079-VI

Học phí sau học bổng
0RMB/năm
21,000RMB/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Kỹ thuật
Chuyên ngành
Kỹ thuật Sản xuất Thông minh và Điều khiển
Hệ đào tạo
Thạc sĩ
Ngôn ngữ
Tiếng Trung
Thời gian học
3 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Loại hình trường
Đại học CSC
Vị trí
Hàng Châu, Chiết Giang
Hạn nộp hồ sơ
30 tháng 6, 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại C (3 năm)

1-Học phí gốc: 21000 RMB/năm.

2-Chính sách Học bổng

(1)Học bổng của trường (dành cho người dưới 30 tuổi), được khấu trừ trực tiếp: 
          Hạng Nhất miễn 100% học phí; 
          Hạng Nhì miễn 70% học phí ;
          Hạng Ba miễn 50% học phí;
          Hạng Tư miễn 30% học phí;

          Học bổng khuyến khích không quá 5000 RMB.

(2)Học bổng Chính phủ tỉnh Chiết Giang (dành cho người dưới 35 tuổi) : 30000 RMB, được cấp trước và giải ngân sau.


Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 400RMB, nộp khi nộp hồ sơ.

2-Phí ký túc xá trong khuôn viên trường phòng đôi: 600 RMB/giường/tháng.

3-Phí giữ chỗ: 3000 RMB, nộp sau khi có thư mời nhập học sơ bộ.


YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-45

Yêu cầu học thuật:
Điểm trung bình đạt.
Yêu cầu đặc biệt:
Độ tuổi (tuổi): 18 đến 45
Do số lượng lớn ứng viên, chương trình này hiện không mở cho sinh viên từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Cộng hòa Hồi giáo Pakistan, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trung bình đạt yêu cầu.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
    Bảng điểm cử nhân và kết quả học tập tính đến học kỳ gần nhất.
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
    Bằng tốt nghiệp đại học hoặc giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp.
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:
    HSK 5 đạt 180 điểm trở lên
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 奖学金申请表 / Đơn xin học bổng:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
    Hơn 1000 từ.
  • 导师接收函 / Thư chấp thuận của giáo sư hướng dẫn:
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
    Ứng viên ở Trung Quốc cần có thị thực hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
    Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 在华学习表现 / Giấy chứng nhận thành tích học tập tại Trung Quốc:
    Sinh viên đã từng học tại Trung Quốc được yêu cầu nộp minh chứng kết quả học tập từ trường cũ.
  • 其他 / Khác:
  • 承诺书 / Thư cam kết:
  • 学校注册费(受前) / Phí đăng ký tại trường (trước khi được chấp nhận):

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 21000.00RMB/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00RMB/năm
Phí ký túc xá - Phòng đôi 600.00RMB/tháng
Phí đăng ký đại học 400.00RMB/năm
Tiền đặt cọc của trường 3000.00RMB/năm
Phí bảo hiểm 800.00RMB/năm
Phí dịch vụ: 3200RMB
Phí ghi danh: 500RMB

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: CMC2601120079-VI.