Học viện Khoa học và Công nghệ Hồ Nam (Hunan Institute of Science and Technology)
ĐÃ KẾT THÚC

Học bổng Trung Quốc Kỹ thuật Thông tin Điện tử

Học viện Khoa học và Công nghệ Hồ Nam (Hunan Institute of Science and Technology) ID: CMC2603180024-VI

Học phí sau học bổng
0NDT/năm
16.000 NDT/năm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Kỹ thuật
Chuyên ngành
Kỹ thuật Thông tin Điện tử
Hệ đào tạo
Thạc sĩ
Ngôn ngữ
Tiếng Trung
Thời gian học
3 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa thu
Vị trí
Nhạc Dương, Hồ Nam
Hạn nộp hồ sơ
Ngày 30 tháng 4 năm 2026

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại C (3 năm)

Học phí gốc: 16,000 NDT/ năm

Chính sách học bổng: Được cấp dựa trên điểm trung bình (GPA), và học bổng sẽ được cấp trong vòng một tháng.

GPA từ 4.0 đến 5.0: Cung cấp học bổng 100%; Học phí sau khi nhận học bổng: 0 NDT/ năm;

GPA từ 3.0 đến 3.99: Cung cấp học bổng 80%; Học phí sau khi nhận học bổng: 2,800 NDT/ năm

GPA từ 2.0 đến 2.99: Cung cấp học bổng 60%; Học phí sau khi nhận học bổng: 5,600 NDT/ năm

GPA từ 1.0 đến 1.99: Cung cấp học bổng 40%; Học phí sau khi nhận học bổng: 8,400 NDT/ năm

Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)

Ghi chú thêm:

1-Phí đăng ký: 300 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nhập học tại trường.

2-Phí KTX:

Phòng đơn: 5400 NDT/ năm/ người(Hai phòng ngủ và một phòng khách, mỗi sinh viên một phòng ngủ, dùng chung phòng khách và phòng tắm.)

3-Bảo hiểm: 800 NDT/ năm

4-Khám sức khỏe: 800 NDT/ năm

5-Sách giáo khoa: Khoảng 600 NDT/ năm

6-Trường ưu tiên tuyển sinh các ứng viên đến từ các quốc gia dọc theo Sáng kiến Vành đai và Con đường.

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

Độ tuổi: 18-35

Yêu cầu đặc biệt:
Tuổi (năm): 18 đến 35
Có chấp nhận sinh viên từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
  • 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
  • 最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
  • 体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
    Trong vòng 3 tháng
  • 无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
    Trong vòng 3 tháng
  • 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:
    Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK 4
  • 资产证明 / Sao kê ngân hàng:
    Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng cấp dưới tên của người nộp đơn, với số tiền không dưới 3000 đô la Mỹ; Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng cấp dưới tên của người giám hộ của người nộp đơn (ví dụ: cha mẹ), kèm theo bằng chứng về mối quan hệ của người nộp đơn với người giám hộ và các giấy tờ công chứng.
  • iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • 学校申请表 / Đơn đăng ký đại học:
  • 学习计划 / Kế hoạch học tập:
  • 简历 / Sơ yếu lý lịch:
  • 推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
    Được ký bởi các phó giáo sư và cơ quan có thẩm quyền
  • 居留许可证 / Giấy phép cư trú:
    Các ứng viên đang ở Trung Quốc cần có thị thực (visa) hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
  • 在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
    Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
  • 其他 / Khác:

BIỂU PHÍ

Học phí ban đầu 16000.00NDT/năm
Học phí sau khi có học bổng 0.00NDT/năm
Phí đăng ký đại học 300.00NDT/năm
Phí KTX-Phòng đơn 5400.00NDT/năm
Phí bảo hiểm 800.00NDT/năm
Phí giấy phép cư trú 800.00NDT/năm
Phí sách giáo khoa 600.00NDT/năm
Phí dịch vụ: 3200NDT
Phí ghi danh: 500NDT

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: CMC2603180024-VI.

0939.93.23.83
Zalo
Viber