THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Tiếng Trung
- Chuyên ngành
- T- Tiếng Trung Quốc-0.5 năm
- Hệ đào tạo
- Không cấp bằng
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 0,5 năm
- Kỳ nhập học
- 2027 Mùa xuân
- Loại hình trường
- Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học trọng điểm, Đại học nổi bật, Đại học CSC
- Vị trí
- Hàng Châu, Chiết Giang
- Hạn nộp hồ sơ
- 29 tháng 10 năm 2026
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại A (0,5 năm)
Học phí gốc: 9.000 RMB/học kỳ
Học bổng: Miễn học phí, Miễn phí chỗ ở, Miễn phí bảo hiểm, chi phí sinh hoạt 2500 RMB/tháng
Lưu ý:
Tư cách nhận học bổng sẽ bị thu hồi trong trường hợp không vượt qua kỳ kiểm tra sức khỏe đầu vào, rút khỏi chương trình giữa chừng, không đăng ký đúng hạn mà không có sự cho phép, hoặc bị đình chỉ học tập.
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)
1-Phí đăng ký: 500RMB
2-Phí chỗ ở:
Ký túc xá sinh viên quốc tế, Cơ sở Yuquan
Phòng đơn: 80 RMB/ngày, 24.000 RMB/năm
Phòng đôi: 120 RMB/ngày, 36.000 RMB/năm
3-Học phí cần được thanh toán sau khi nhận được thư chấp nhận nhập học kỹ thuật số.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-35
Do số lượng ứng viên lớn, chương trình này hiện không mở cho sinh viên đến từ các quốc gia sau: Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan, Ethiopia, Cộng hòa Angola, Nhà nước Palestine, Cộng hòa Rwanda, Cộng hòa Ả Rập Syria, Cộng hòa Yemen, Cộng hòa Iraq, Cộng hòa Hồi giáo Iran, Cộng hòa Zambia, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Thống nhất Tanzania, Cộng hòa Uganda, Cộng hòa Burundi, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Kenya, Cộng hòa Dân chủ Congo, Cộng hòa Nam Sudan
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:Hiệu lực phải kéo dài đến ngày 1 tháng 3 năm 2027 hoặc muộn hơn.
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:HSK 3≥180, có điểm HSKK; Có giá trị ít nhất 2 năm.
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
推荐信2封 / Hai thư giới thiệu:
-
✔
未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi:
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:
-
✔
在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
-
✔
在华结业证书 / Chứng nhận Hoàn thành Chương trình học tại Trung Quốc:
-
✔
在华学习表现 / Giấy chứng nhận thành tích học tập tại Trung Quốc:
-
✔
其他 / Khác:
