Du học Từ Lớp 10 đến Lớp 12 (Trung học phổ thông) tại Trung Quốc
Tên trường: (Đã ẩn - Liên hệ để nhận tên trường) (ID: SSHC2605260004-VI)
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Tự túc tài chính (0 không có)
Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)
Ghi chú thêm:
1-Học phí khoảng 70,000-94000 RMB mỗi năm học; Học phí cơ bản là 36,000 hoặc 47,450 RMB mỗi học kỳ; học phí cơ bản thay đổi tùy theo loại lớp học. Việc thanh toán cho một học kỳ phải được hoàn tất trong vòng một tháng
trước khi đến trường.
2-Phí ký túc xá phòng bốn người
: 5,000 RMB mỗi năm học, 2,500 RMB mỗi học kỳ. Ký túc xá
được trang bị đầy đủ điều hòa, nước nóng, máy giặt, máy sấy, máy lọc nước, v.v.
Việc thanh toán cho một học kỳ phải được hoàn tất trong vòng một tháng trước khi
đến trường.
3-Sau khi vượt qua kỳ thi đầu vào, học sinh phải đóng trước một khoản
phí đăng ký 5000 RMB theo quy định, khoản này có thể được
tính vào học phí sau. Nhà trường sẽ giữ chỗ cho học sinh dựa trên khoản thanh toán này. (Có giá trị lên đến một năm; có thể hoàn lại trong
trường hợp có vấn đề về 202 hoặc thị thực, không hoàn lại vì các lý do khác).
4-Học bổng Toàn phần
-Đối với ứng viên Lớp 12, học sinh phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
HSK Level 6 180 + IELTS 7.5
HSK Level 6 180 + SAT 1300
-Đối với ứng viên Lớp 11, học sinh phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
HSK Level 5 210 + IELTS 7.0
HSK Level 5 210 + SAT 1200
-Đối với ứng viên Lớp 10, học sinh phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
HSK Level 5 180 + IELTS 6.5
HSK Level 5 180 + SAT 1100
Học bổng Bán phần
-Đối với ứng viên Lớp 12, học sinh phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
HSK Level 6 180 + IELTS 7.0
HSK Level 6 180 + SAT 1200
-Đối với ứng viên Lớp 11, học sinh phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
HSK Level 5 180 + IELTS 6.5
HSK Level 5 180 + SAT 1100
-Đối với ứng viên Lớp 10, học sinh phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
HSK Level 4 210 + IELTS 6.0
HSK Level 4 210 + SAT 900
5-Phí đồng phục học sinh: 3900 RMB mỗi kỳ (được thanh toán một lần mỗi giai đoạn). Phí này bao gồm đồng phục cho tất cả các mùa, một cặp sách, một ô (dù) học sinh,
và một vali học sinh.
6-Phí quản lý trong khuôn viên trường: khoảng 5,000 RMB mỗi năm học,
2,500 RMB mỗi học kỳ. Nếu học sinh cần ở lại trong khuôn viên trường trong các
kỳ nghỉ, phải đóng phí quản lý trong khuôn viên trường. Các kỳ nghỉ không
bao gồm Quốc Khánh, Ngày Lao động, và các kỳ nghỉ đông hoặc hè.
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 11-18
• Yêu cầu học thuật:
• Yêu cầu đặc biệt: Độ tuổi (tuổi): 11 đến 18
Có chấp nhận học sinh đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận trẻ vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của học sinh được chấp nhận: không giới hạn
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- ✔ 电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
- ✔ 护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
- ✔ 成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
- ✔ 汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:
- ✔ 英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
- ✔ iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
- ✔ 父母身份证件 / Giấy tờ tùy thân của phụ huynh: Hộ chiếu của phụ huynh
- ✔ 其他 / Khác: Chiều cao và cân nặng của sinh viên
NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA
Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên của chúng tôi sẽ gửi tên trường chính xác và hướng dẫn hồ sơ cho ID: SSHC2605260004-VI.
Bạn đang tìm hiểu du học Trung Quốc?
- Điều kiện Du học Trung Quốc
- Học bổng du học Trung Quốc
- Chi phí du học Trung Quốc
- Visa du học Trung Quốc
